TP.HCM đề xuất hỗ trợ gần 8.000 người bán vé số

18:18 | 01/04/2020

Ngày 01/4, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP.HCM Lê Minh Tấn đề xuất UBND TP.HCM hỗ trợ cho 7.978 người bán vé số cư trú trên địa bàn (thường trú và tạm trú) gặp khó khăn do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19 tác động làm giảm thu nhập, ngưng việc làm.

tphcm de xuat ho tro gan 8000 nguoi ban ve so Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất tại dự án tàu điện ngầm số 2 TP.HCM
tphcm de xuat ho tro gan 8000 nguoi ban ve so TP.HCM: Đề nghị công an, UBND quận huyện phối hợp kiểm tra các xe vận chuyển hành khách
tphcm de xuat ho tro gan 8000 nguoi ban ve so
Ảnh minh họa

Theo đó, lãnh đạo Sở Lao động -Thương binh và Xã hội TP.HCM đề xuất mức hỗ trợ 50.000đ/người/ngày, thời gian hỗ trợ: 15 ngày, kể từ ngày 1/4. Tổng kinh phí dự kiến thực hiện hỗ trợ: (750.000đ/người x 7.978 người) 5.983.500.000 đồng. Nguồn kinh phí dự kiến chi từ Quỹ Vì người nghèo TP.HCM và các quận huyện.

Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP.HCM cho rằng, hiện nay UBND TP.HCM đã thực hiện nhiều biện pháp về quản lý, kiểm soát phòng, chống dịch trong nhiều hoạt động. Để chung tay cùng thành phố thực hiện có hiệu quả công tác phòng chống dịch, đặc biệt trong việc hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn do tác động của dịch Covid-19 trên địa bàn thành phố, UBND TP.HCM nên hỗ trợ cho các đối tượng trên.

Ngọc Hậu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.170 23.350 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.160 23.350 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.175 23.345 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.164 23..374 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.160 23.360 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.200 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.420
48.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.420
48.770
Vàng SJC 5c
48.420
48.790
Vàng nhẫn 9999
47.550
48.200
Vàng nữ trang 9999
47.200
48.000