Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 12/12/2019 đến 18/12/2019

11:24 | 13/12/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 12/12/2019 đến ngày 18/12/2019.

Tỷ giá ngày 13/12: Giá bán USD ngân hàng phổ biến quanh 23.220 đồng/USD
Tỷ giá là điểm sáng nhất
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.692,4

2

JPY

Yên Nhật

213,01

3

GBP

Bảng Anh

30.417,65

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.534,85

5

AUD

Đô la Úc

15.776,32

6

CAD

Đô la Canada

17.501,32

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.439,03

8

NOK

Curon Nauy

2.522,54

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.438,13

10

RUB

Rúp Nga

364,77

11

NZD

Đô la Newzealand

15.139,34

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.959,79

13

SGD

Đô la Singapore

17.047,91

14

MYR

Ringít Malaysia

5.570,71

15

THB

Bath Thái

764,71

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,65

17

WON

Won Hàn Quốc

19,41

18

INR

Rupee Ấn độ

327,16

19

TWD

Đô la Đài Loan

760,86

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.293,57

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,75

22

LAK

Kíp Lào

2,62

23

MOP

Pataca Macao

2.879,18

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.990,32

25

BRL

Rin Brazin

5.586,56

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.989,6

M.T

Nguồn:

Tags: tỷ giá

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.825 23.045 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.842 23.054 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.827 23.047 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.150
52.850