Ưu đãi đến 55 triệu đồng khi mua Toyota Fortuner trong tháng 8

10:15 | 04/08/2020

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam và hệ thống đại lý Toyota thực hiện chương trình ưu đãi lên tới 55 triệu đồng dành cho khách hàng hoàn tất thủ tục thanh toán 100% khi mua xe Fortuner 2.4 AT 4x2 (FK), Fortuner 2.4 MT 4x2 (FG) sản xuất trong nước. 

uu dai den 55 trieu dong khi mua toyota fortuner trong thang 8 Nộp lệ phí trước bạ ô tô, xe máy như thế nào từ 1/8/2020
uu dai den 55 trieu dong khi mua toyota fortuner trong thang 8 Ford Everest giảm 200 triệu đồng
uu dai den 55 trieu dong khi mua toyota fortuner trong thang 8

Bên cạnh đó, khách hàng được giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định số 70/2020/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ lên đến 70 triệu đồng tùy từng mẫu xe và khu vực. Như vậy, tổng giá trị lên tới 125 triệu đồng

uu dai den 55 trieu dong khi mua toyota fortuner trong thang 8

Fortuner sở hữu thiết kế sang trọng, bề thế, không gian tiện nghi, rộng rãi cùng khả năng vượt địa hình vượt trội. Mẫu xe được trang bị hàng loạt công nghệ an toàn hiện đại, đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP, mang lại sự an tâm cho cả gia đình trên những chuyến đi xa.

Tính đến nay, đã có khoảng 100.000 xe Fortuner được giao tới tay khách hàng. Bên cạnh khách hàng cá nhân, gia đình, Fortuner cũng được giới kinh doanh dịch vụ tin tưởng và lựa chọn.

Với việc kế thừa các giá trị cốt lõi bao gồm chất lượng, độ bền, độ tin cậy cùng với chi phí vận hành, mức tiêu hao nhiên liệu thấp, phụ tùng sẵn có dễ thay thế, dịch vụ chất lượng cao và chuyên nghiệp tại các hệ thống đại lý/chi nhánh trải dài khắp cả nước, khách hàng sẽ luôn yên tâm khi sở hữu những mẫu xe của Toyota. 

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.486 28.887 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.960 23.160 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.925 23.168 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.990 23.150 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.970 23.182 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.937 23.162 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.450
Vàng SJC 5c
55.900
56.470
Vàng nhẫn 9999
54.650
55.200
Vàng nữ trang 9999
54.300
55.000