Viettel cung cấp dịch vụ MultiSIM, cho phép dùng 4 SIM trên 1 số điện thoại

12:17 | 03/03/2020

Viettel là nhà mạng đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam cung cấp dịch vụ MultiSIM (1 số điện thoại nhân bản thành nhiều SIM dùng cho nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, đồng hồ thông minh...).

Tổng Công ty Viễn thông Viettel vừa chính thức cung cấp dịch vu MultiSIM (1 số điện thoại dùng cho nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, đồng hồ thông minh...). Với dịch vụ này, khách hàng của Viettel chỉ cần thông qua một số điện thoại cá nhân để quản lý tài khoản, nạp thẻ thanh toán cước cho nhiều thiết bị cá nhân khác ở bất kì đâu, giúp tiết kiệm thời gian, dễ dàng quản lý chi tiêu.

Dịch vụ MultiSIM do Viettel cung cấp cho phép 1 số Viettel được nhân tối đa thành 4 SIM khác nhau. Trong đó có 1 SIM chính và 3 SIM phụ, khách hàng có thể chia sẻ số điện thoại, gói cước 3G/4G, cuộc gọi trên di động với nhiều thiết bị khác nhau qua các SIM. Khách hàng cũng có thể tạo, nhận cuộc gọi và truy cập internet độc lập trên các thiết bị khác nhau như đồng hồ, máy tính bảng, laptop…

Thời gian gần đây, sự xuất hiện của các loại đồng hồ đeo tay thông minh hỗ trợ nghe gọi (SmartWatch) khiến nhu cầu sử dụng dịch vụ Multi-SIM tăng đột biến. Viettel tiên phong cung cấp dịch vụ MultiSIM nhằm tăng tiện ích cho người dùng. Trước đó Viettel cũng là đơn vị đầu tiên cung cấp eSIM cho iPhone vào đầu năm 2019 và eSIM cho Apple Watch vào tháng 12/2019. Với eSIM trên Apple Watch, khách hàng có thể quản lý truy cập interntet, cuộc gọi mà không cần mang theo điện thoại...

Dịch vụ MultiSIM là xu hướng mới, đặc biệt khi các thiết bị thông minh IoT (internet vạn vật) ngày càng phổ biến như đồng hồ thông minh, thiết bị giám sát xe thông minh… vì nó giúp khách hàng kết nối quản lí các thiết bị thông minh cá nhân một cách dễ dàng.

MultiSIM có thể đăng ký trên SIM di động thông thường hoặc eSIM. Khách hàng liên hệ cửa hàng Viettel gần nhất để được hỗ trợ đăng ký dịch vụ.

Để đăng ký dịch vụ Multisim Viettel bạn phải đến cửa hàng giao dịch của Viettel để được hỗ trợ đăng ký. Hiện chưa có cú pháp thao tác và không thực hiện qua My Viettel được.

Cước phí sử dụng dịch vụ Multisim Viettel – 1 số 4 SIM

Sử dụng dịch vụ Multisim Viettel bạn sẽ phải mất cước phí. Cước đăng ký dịch vụ và cước duy trì dịch vụ.

• Cước phí đăng ký dịch vụ: 150.000đ/1 SIM phụ (bao gồm 25.000đ tiền SIM/eSIM+ 125.000đ tiền kích hoạt cho 1 SIM phụ). Chỉ trả 1 lần lúc đăng ký

• Cước duy trì dịch vụ: 25.000đ/1 tháng/1 SIM phụ.

Lưu ý khi đăng ký dịch vụ 1 số 4 SIM Viettel Multisim

• Mỗi 1 SIM chính sẽ được nhân thành 3 SIM phụ. Tổng cộng bạn có 4 SIMđể dùng. Bạn có thể chọn nhân thành 2 SIM, 3 SIM hoặc 4 SIM tùy theo nhu cầu.

• Ưu đãi đăng ký gọi nội mạng Viettel, các gói cước 4G Viettel khuyến mãi của SIM sẽ phụ thuộc vào SIM chính của bạn.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.170 23.350 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.157 23..367 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.200 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.500
48.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.500
48.840
Vàng SJC 5c
48.500
48.860
Vàng nhẫn 9999
47.790
48.390
Vàng nữ trang 9999
47.340
48.140