15:00 | 12/10/2017

10 nhóm hàng xuất khẩu lớn nhất tính đến 30/9

Theo số liệu thống kê mới nhất của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất khẩu của 10 nhóm hàng xuất khẩu lớn nhất đạt 111,13 tỷ USD, chiếm 72,01% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước từ đầu năm đến ngày 30/9/2017 là hơn 154,32 tỷ USD.

Xuất khẩu hoa quả sang EU tăng mạnh trong 9 tháng đầu năm 2017
Xuất siêu 330 triệu USD trong 9 tháng đầu năm
Xuất khẩu gỗ và nỗi lo rủi ro nguồn nguyên liệu
Ảnh minh họa

Đứng đầu trong bảng xếp hạng là Điện thoại các loại và linh kiện với kim ngạch xuất khẩu đạt 31,54 tỷ USD, tăng 23,59% (tăng 6,02 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Hàng dệt, may đứng ở vị trí thứ hai với giá trị kim ngạch 19,21 tỷ USD, tăng 8,35% (tăng 1,48 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng thứ ba là Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện với giá trị kim ngạch 18,54 tỷ USD, tăng 41,42% (tăng 5,43 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng vị trí thứ tư là Giày dép các loại với giá trị kim ngạch 10,64 tỷ USD, tăng 13,07% (tăng 1,23 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng ở vị trí thứ năm là Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác với giá trị kim ngạch 9,31 tỷ USD, tăng 29,67% (tăng 2,13 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng ở vị trí thứ sáu là Hàng thủy sản với giá trị kim ngạch 5,99 tỷ USD, tăng 19,80% (tăng 990 triệu USD) so với cùng kỳ năm trước.

Các vị trí tiếp theo thuộc về Gỗ và sản phẩm gỗ; Phương tiện vận tải và phụ tùng; Xơ, sợi dệt các loại với giá trị kim ngạch lần lượt 5,54 tỷ USD; 5,10 tỷ USD và 2,63 tỷ USD.

Hàng rau quả đứng ở vị trí thứ mười với giá trị kim ngạch đạt 2,63 tỷ USD, tăng 43,72% (tăng 800 triệu USD) so với cùng kỳ năm trước.

Như vậy, trong 10 nhóm hàng xuất khẩu lớn nhất không có nhóm hàng nào có kim ngạch suy giảm so với cùng kỳ.

Kim ngạch xuất khẩu 10 nhóm hàng lớn nhất của Việt Nam (Lũy kế đến 30/9/2017 so với cùng kỳ năm 2016). Nguồn: Tổng cục Hải quan

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,40
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.496 26.818 30.895 30.374 197,27 201,03
BIDV 22.680 22.750 26.489 27.792 29.927 30.374 198,00 200,94
VietinBank 22.665 22.745 26.454 26.822 29.867 30.412 197,64 201,11
Agribank 22.675 22.745 26.546 29.878 29.009 30.843 197,89 201,03
Eximbank 22.660 22.750 26.467 26.812 30.021 30.412 198,66 201,25
ACB 22.680 22.750 26.480 26.812 30.095 30.396 198,64 201,13
Sacombank 22.670 22.762 26.523 26.878 30.097 30.457 198,66 201,73
Techcombank 22.660 22.755 26.152 27.010 29.669 30.538 197,26 202,41
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.466 26.813 30.092 30.393 198,67 201,14
DongA Bank 22.680 22.750 26.560 26.860 30.100 30.440 198,30 200,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.290
36.510
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.290
36.490
Vàng SJC 5c
36.290
36.510
Vàng nhẫn 9999
34.710
35.110
Vàng nữ trang 9999
34.410
35.110