17:31 | 13/06/2018

Khối lượng tín phiếu lại tăng

NHNN hút ròng 5.000 tỷ đồng từ thị trường, đưa khối lượng tín phiếu lưu hành trên thị trường tăng lên mức 41.100 tỷ đồng.

Lãi suất TPCP ngày 12/6
Bản tin kinh tế - tài chính tuần 1 tháng 6/2018

Phiên 12/6, lãi suất chào bình quân liên ngân hàng VND giảm 0,04% ở các kỳ hạn qua đêm và 1 tuần trong khi tăng nhẹ 0,01% ở các kỳ hạn 2 tuần và 1 tháng so với phiên đầu tuần.

Cụ thể, lãi suất qua đêm giao dịch ở mức 1,52%; 1 tuần ở mức 1,60%; 2 tuần ở mức 1,75% và 1 tháng ở mức 1,98%.

Lãi suất chào bình quân liên ngân hàng USD giảm nhẹ ở kỳ hạn qua đêm và tăng nhẹ ở kỳ hạn 1 tháng: Lãi suất qua đêm là 1,81%; 1 tuần là 1,91% và 1 tháng là 2,25%. 

Tương tự hôm đầu tuần, phiên hôm qua, NHNN chào thầu 15.000 tỷ đồng tín phiếu NHNN vẫn với kỳ hạn 28 ngày. Các TCTD hấp thụ được 8.700 tỷ đồng với lãi suất duy trì ở mức 1,2%. Trong ngày có 3.700 tỷ đồng tín phiếu đến hạn.

Như vậy, NHNN hút ròng 5.000 tỷ đồng từ thị trường, đưa khối lượng tín phiếu lưu hành trên thị trường tăng lên mức 41.100 tỷ đồng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.350 26.151 26.915 29.358 29.828 213,84 222,61
BIDV 23.225 23.345 26.286 27.035 29.371 29.874 214,10 219,52
VietinBank 23.212 23.342 26.255 26.990 29.290 29.930 214,21 220,71
Agribank 23.245 23.345 26.076 26.474 29.280 29.761 214,44 218,35
Eximbank 23.220 23.330 26.292 26.655 29.467 29.874 215,08 218,05
ACB 23.210 23.330 26.284 26.645 29.508 29.838 214,96 21791
Sacombank 23.184 23.336 26.293 27.050 29.455 29.859 214,24 218,80
Techcombank 23.210 23.350 26.044 26.909 29.111 29.992 21368 221,01
LienVietPostBank 23.210 23.330 26.218 26.748 29.458 29.853 214,54 218,94
DongA Bank 23.240 23.330 26.320 26.640 29.460 29.840 211,60 217,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.450
38.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.450
38.700
Vàng SJC 5c
38.450
38.720
Vàng nhẫn 9999
38.430
38.930
Vàng nữ trang 9999
37.900
38.700