11:08 | 13/06/2018

Lãi suất TPCP ngày 12/6

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 10-15 năm và 30 năm tăng từ 1-115 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất TPCP ngày 11/6
Lãi suất TPCP ngày 5/6

Quy mô chào giá

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 36,56 triệu trái phiếu.

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 năm, 5 năm và 15-20 năm tăng từ 2-5 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 7-10 năm và 25-30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1-8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 10-15 năm và 30 năm tăng từ 1-115 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại năm giảm từ 1-11 điểm so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ 6/6-12/6/2018

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.166 26.900 29.706 30.181 204,88 212,95
BIDV 23.155 23.245 26.144 26.515 29.719 30.182 209,49 212,08
VietinBank 23.142 23.242 26.080 26.895 29.656 30.216 209,08 215,58
Agribank 23.150 23.235 26.137 26.512 29.734 30.193 209,40 213,22
Eximbank 23.140 23.240 26.153 26.503 29.812 30.211 209,91 212,62
ACB 23.160 23.240 26.161 26.498 29.910 30.220 212,25 214,99
Sacombank 23.156 23.258 26.210 26.565 29.896 30.260 210,05 213,08
Techcombank 23.135 23.245 25.911 26.628 29.491 30.326 208,83 214,36
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.091 26.551 29.846 30.268 209,83 213,54
DongA Bank 23.160 23.230 26.190 26.500 29.820 30.200 208,50 212,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.540
Vàng SJC 5c
36.360
36.560
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.840
36.540