11:07 | 12/06/2018

Lãi suất TPCP ngày 11/6

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5-7 năm và 7 năm tăng từ 1 đến 34 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Theo thông tin từ Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), trong phiên giao dịch ngày 11/6/2018, thị trường có xu hướng mua ròng. Trong đó, kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào mua lớn nhất đạt 6,5 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm, 25-30 năm và 30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 47,72 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất một số kỳ hạn

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 3 năm, 7 năm và 20 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 3-5 năm, 7-10 năm, 10-15 năm và 15 năm giảm từ 1-7 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1-6 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5-7 năm và 7 năm tăng từ 1 đến 34 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 10 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại năm giảm từ 1-79 điểm so với phiên gần nhất.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310