09:15 | 22/08/2019

Suzuki XL6 - 6 chỗ, giá từ 318 triệu đồng

Suzuki XL6 có thể xem là một phiên bản facelift (nâng cấp thiết kế) của mẫu xe Ertiga đang rất thành công tại Việt Nam với hơn 3000 đơn đặt hàng. Chiếc XL6 ra mắt tại Ấn Độ với giá khởi điểm từ 318 triệu đồng. 

Giá bán của Suzuki XL6 tại Ấn Độ như sau:

- XL6 Zeta MT - Rs 9.80 lakh (khoảng 318 triệu đồng)
- XL6 Zeta AT - Rs 10.90 lakh (khoảng 354 triệu đồng)
- XL6 Alpha MT - Rs 10.36 lakh (khoảng 336 triệu đồng)
- XL6 Alpha AT - Rs 11.46 lakh (khoảng 372 triệu đồng)


Suzuki XL6 có phần đầu xe được thiết kế hoàn toàn khác biệt so với mẫu xe Ertiga, thiết kế sắc sảo và có phần thể thao hơn với lưới tản nhiệt lớn và đèn LED ban ngày. Xe sử dụng đèn pha LED và chỉ còn đèn xi-nhan là hạng halogen. 


Trong khi đó, cụm đuôi xe vẫn mang thiết kế y hệt Ertiga và không có gì khác biệt. Động cơ vẫn là loại 1.5 lít cho công suất 105 mã lực và mômen xoắn cực đại 138Nm đi cùng hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Xe tại thị trường Ấn Độ còn được trang bị thêm hệ thống hybrid với cụm pin và mô tơ điện hỗ trợ khi tăng tốc. 


Không gian nội thất của xe được bố trí theo kiểu 2-2-2 với 6 chỗ ngồi, trong khi Ertiga có 7 chỗ ngồi. Một số tính năng nổi trội là hệ thống cân bằng điện tử và hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng có mặt. 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850