20:11 | 03/06/2018

Techcombank cảnh báo khách hàng hành vi lừa đảo qua tin nhắn giả mạo

Techcombank vừa gửi thông báo khẩn đến khách hàng về việc gần đây NH phát hiện nhiều trường hợp kẻ gian thực hiện các hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tiền rất tinh vi bằng cách giả mạo kênh thanh toán Western Union.

Vietcombank cảnh báo KH về rủi ro trong giao dịch với đối tác nước ngoài
NHNN cảnh báo tình trạng dùng giấy tờ tùy thân giả để mở tài khoản thanh toán
BIDV cảnh báo hiện tượng giả mạo thông tin tổng đài chăm sóc khách hàng

Hình thức lừa đảo được thực hiện như sau: Kẻ gian gửi tin nhắn giả mạo Techcombank đến điện thoại của khách hàng với nội dung: “Khách hàng đã nhận được tiền từ dịch vụ chuyển tiền Western Union” hoặc các dịch vụ tương tự. Sau đó yêu cầu khách hàng đăng nhập vào website giả mạo để xác nhận.

Ảnh minh họa

Một số website giả mạo điển hình như: https://techwesternunion.weebly.com; https://westernunion.weebly.com

Sau khi khách hàng đăng nhập và cung cấp thông tin tại website này, kẻ gian sẽ lấy cắp mật khẩu, mã OTP để thực hiện đăng nhập vào tài khoản của khách hàng trên website Internet Banking của Techcombank để thực hiện giao dịch và lấy tiền.

Techcombank lưu ý khách hàng, Techcombank chỉ có 2 cổng dịch vụ Internet Banking duy nhất là: https://ib.techcombank.com.vn và ứng dụng F@st Mobile trên Google Play, Apple Store.

Techcombank khuyến cáo khách hàng tuyệt đối không nhập username, password, mã PIN, OTP vào bất kỳ website, ứng dụng nào khác ngoài 2 cổng dịch vụ trên ; Không cung cấp tên đăng nhập, mật khẩu đăng nhập Internet Banking, Mobile Banking, mã OTP cho người khác.

Khách hàng phải giữ bí mật tuyêt đối mã OTP, không cung cấp cho bất kỳ ai kể cả ngân hàng trong bất kỳ trường hợp nào vì mã OTP chỉ sử dụng duy nhất cho mục đích xác nhận chuyển tiền đi hoặc thay đổi thông tin.

Không nạp tiền/chuyển tiền theo yêu cầu của người lạ hoặc khi có dấu hiệu nghi vấn.Không chọn mã PIN gắn liền với các thông tin cá nhân như số di động, ngày sinh… cũng như tiết lộ mã PIN cho người khác. Không cung cấp thông tin thẻ (số thẻ, ngày hiệu lực, mã số PIN, địa chỉ, họ tên chủ thẻ...) khi nhận được email/điện thoại yêu cầu cung cấp/xác nhận thông tin hoặc các cuộc gọi nghi ngờ khác.

Khách hàng cần  luôn đăng nhập đúng địa chỉ website của ngân hàng điện tử F@st i-Bank: https://ib.techcombank.com.vn/; Thay đổi mật khẩu theo tần suất khi truy cập các dịch vụ ngân hàng điện tử/thẻ, cài đặt mật khẩu theo các nguyên tắc có tính bảo mật cao để đảm bảo an toàn; Đăng ký và chú ý theo dõi dịch vụ tin nhắn thông báo biến động giao dịch, sao kê sổ phụ tài khoản/ giao dịch thẻ để kịp thời phát hiện các dấu hiệu bất thường...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310