18:14 | 10/10/2018

Thị trường TPCP ngày 10/10: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 7-10 năm và 10-15 năm giảm từ 1 đến 29 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 10/10/2018, thị trường có xu hướng chào mua và chào bán cân bằng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua, chào bán lớn nhất, đạt 4,7 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 3 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 22,04 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 2 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm, 15 năm và 30 năm tăng từ 1 đến 9 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 9 tháng, 3 năm và 20 năm không đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 1 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 7-10 năm và 10-15 năm giảm từ 1 đến 29 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 10 năm tăng 4 điểm cơ bản so với phiên giao dịch gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 4-10/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.266 26.738 29.086 29.552 200,70 207,79
BIDV 23.280 23.370 26.323 26.616 29.275 29.553 205,71 207,96
VietinBank 23.270 23.370 26.220 26.725 29.033 29.593 204,31 208,06
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.246 26.597 29.175 29.565 205,19 207,93
ACB 23.280 23.360 26.290 26.628 29.295 29.598 205,35 207,99
Sacombank 23.283 23.375 26.322 26.681 29.267 29.627 205,32 208,39
Techcombank 23.250 23.360 26.035 26.752 28.883 29.706 203,88 209,19
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.290 23.370 26.320 26.630 29.230 29.600 203,90 207,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.280
36.480
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.280
36.460
Vàng SJC 5c
36.280
36.480
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.880
35.580