17:53 | 30/11/2018

Thị trường TPCP ngày 30/11: Lãi suất thực hiện tiếp tục dao động nhẹ

Tiếp tục xu hướng ổn định, ghi nhận phiên ngày hôm nay, trong 5 kỳ hạn có biến động lãi suất thực hiện, mức dao động chỉ trong khoảng từ tăng 3 điểm đến giảm 30 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 29/11: Lãi suất thực hiện kỳ hạn 3-5 năm tăng cao
Thị trường TPCP ngày 28/11: Tiếp một phiên lãi suất biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 27/11: Lãi suất thực hiện vẫn biến động hẹp
Thị trường TPCP ngày 26/11: Lãi suất thực hiện biến động rất nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 30/11/2018, thị trường có xu hướng chào bán ròng, trong đó kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 8,7 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 15-20 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 19,50 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên giao dịch ngày 30/11/2018, lãi suất chào tại kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 5 năm và 10-15 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 năm, 3-5 năm, 10 năm và 20 năm tăng từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 15 năm và 30 năm giảm từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 3 năm, 5 năm và 5-7 năm tăng từ 2 đến 3 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 15-20 năm giảm từ 6 đến 30 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 26-30/11

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.260 23.350 26.270 26.742 28.947 29.410 199,90 206,97
BIDV 23.260 23.350 26.255 26.619 28.950 29.408 203,65 207,15
VietinBank 23.252 23.352 26.242 26.747 28.922 29.482 203,69 207,44
Agribank 23.255 23.340 26.259 26.611 28.976 29.414 203,71 207,22
Eximbank 23.250 23.350 26.277 26.628 29.068 29.456 204,51 207,24
ACB 23.270 23.350 26.297 26.635 29.166 29.468 204,71 207,35
Sacombank 23.264 23.356 26.328 26.690 29.141 29.496 204,58 207,66
Techcombank 23.240 23.350 26.036 26.755 28.742 29.562 203,15 208,43
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.300 26.610 29.070 29.430 203,00 207,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570