18:03 | 04/10/2018

Thị trường TPCP ngày 4/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ

Lãi suất thực hiện biến động từ tăng 12 điểm cơ bản cho đến giảm 32 điểm cơ bản, trong đó giảm nhiều nhất là kỳ hạn 3-5 năm và tăng cao nhất ở kỳ hạn 5-7 năm.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 3/10: Lãi suất thực hiện tăng giảm trái chiều
Thị trường TPCP ngày 2/10: Lãi suất thực hiện kỳ hạn ngắn tăng
Thị trường TPCP ngày 1/10: Lãi suất thực hiện đa số kỳ hạn tăng nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ ngày 4/10/2018, thị trường có xu hướng chào mua chào bán bằng nhau, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua và chào bán lớn nhất, đạt 5,2 triệu trái phiếu cho mỗi chiều.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm và 5-7 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 12,6 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 7 năm, 10 năm, 15 năm và 20 năm giảm từ 1 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 1 năm, 2 năm và 7-10 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 6 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ 3-5 năm và 5 năm giảm từ 2 đến 32 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 1 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 2 đến 12 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 28/9-4/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.260 25.903 26.761 28.708 29.168 207,73 215,91
BIDV 23.140 23.260 25.886 26.631 28.688 29.173 212,15 217,57
VietinBank 23.130 23.260 25.887 26.682 28.637 29.277 212,36 218,86
Agribank 23.145 23.250 25.890 26.286 28.710 29.185 212,32 216,19
Eximbank 23.140 23.250 25.916 26.274 28.806 29.204 213,25 216,20
ACB 23.130 23.250 25.917 26.274 28.875 29.199 213,18 216,12
Sacombank 23.100 23.250 25.912 26.317 28.826 29.228 212,26 216,81
Techcombank 23.120 23.260 25.656 26.516 28.457 29.326 211,63 218,93
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.849 26.328 28.830 29.260 212,79 216,73
DongA Bank 23.160 23.240 25.940 26.260 28.810 29.180 209,90 215,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.750
40.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.750
40.050
Vàng SJC 5c
39.750
40.070
Vàng nhẫn 9999
39.650
40.150
Vàng nữ trang 9999
39.350
40.150