17:21 | 08/10/2018

Thị trường TPCP ngày 8/10: Lãi suất thực hiện đồng loạt giảm

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm và 5-7 năm giảm từ 6 đến 32 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 5/10: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 4/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 3/10: Lãi suất thực hiện tăng giảm trái chiều
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 8/10/2018, thị trường có xu hướng chào mua ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 4,7 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3 -5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 15 năm và 25-30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 17,8 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 3-5 năm, 10 năm, 15 năm và 20 năm giảm từ 2 đến 03 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 2 năm và 30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm và 5-7 năm giảm từ 6 đến 32 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 2-8/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230