11:16 | 06/10/2018

Thị trường TPCP ngày 5/10: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ

Biến động lãi suất thực hiện trong phiên khá hẹp, chỉ từ mức tăng 27 điểm cơ bản đến giảm 6 điểm cơ bản, tùy từng kỳ hạn.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 4/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 3/10: Lãi suất thực hiện tăng giảm trái chiều
Thị trường TPCP ngày 2/10: Lãi suất thực hiện kỳ hạn ngắn tăng
Thị trường TPCP ngày 1/10: Lãi suất thực hiện đa số kỳ hạn tăng nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 5/10/2018, thị trường có xu hướng chào mua chào bán bằng nhau, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua và chào bán lớn nhất, đạt 5,1 triệu trái phiếu cho mỗi chiều.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5-7 năm và 15-20 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 18,93 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 9 tháng, 3 năm, 5 năm, 5-7 năm và 20 năm giảm từ 1 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 3-5 năm, 15 năm và 30 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 7 năm và 10 năm tăng từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 5-7 năm tăng từ 1 đến 27 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm và 3 năm giảm từ 1 đến 6 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 1-5/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.385 25.955 26.714 29.234 29.702 208,02 216,21
BIDV 23.265 23.385 26.074 26.817 29.221 29.722 212,72 218,11
VietinBank 23.256 23.386 26.080 26.815 29.163 29.803 213,03 219,53
Agribank 23.275 23.365 26.102 26.500 29.272 29.754 212,37 216,22
Eximbank 23.260 23.370 26.090 26.449 29.328 29.732 213,56 216,51
ACB 23.255 23.375 26.113 26.472 29.395 29.725 213,84 216,78
Sacombank 23.227 23.380 26.101 26.562 29.358 29.764 212,85 217,40
Techcombank 23.240 23.380 25.840 26.703 28.988 29.865 212,03 219,31
LienVietPostBank 23.250 23.370 26.026 26.507 29.355 29.793 213,07 217,02
DongA Bank 23.280 23.370 26.110 26.420 29.340 29.710 210,10 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
37.300
37.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
37.300
37.600
Vàng SJC 5c
37.300
37.620
Vàng nhẫn 9999
37.320
37.920
Vàng nữ trang 9999
37.000
37.600