18:02 | 09/01/2019

Thị trường TPCP ngày 9/1: Lãi suất thực hiện tăng duy nhất kỳ hạn 3-5 năm

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm tăng 11 điểm cơ bản so với phiên gần nhất, trong khi các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 28 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 8/1: Lãi suất thực hiện dao động trong biên độ hẹp
Thị trường TPCP ngày 7/1: Phiên thứ ba lãi suất thực hiện trong xu hướng giảm
Thị trường TPCP ngày 4/1: Lãi suất thực hiện tiếp xu hướng giảm
Thị trường TPCP ngày 3/1: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm đồng loạt
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 9/1/2019, thị trường có xu hướng và chào bán thể hiện cân bằng, trong đó kỳ hạn 1 năm, 3 năm và 5 năm có khối lượng chào mua và chào bán cao nhất, đạt 3,7 triệu trái phiếu trên mỗi đơn vị kỳ hạn.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 7-10 năm, 10 năm 25-30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 29,16 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại kỳ hạn 3 tháng, 7-10 năm và 15 năm tăng từ 2 đến 17 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 10 năm và 20 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 17 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm tăng 11 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 28 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 3-9/1/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.410 25.857 26.612 28.944 29.408 207,92 216,10
BIDV 23.285 23.405 25.981 26.721 28.926 29.421 212,44 217,81
VietinBank 23.265 23.395 25.776 26.711 28.845 29.485 212,88 219,38
Agribank 23.290 23.380 25.942 26.338 29.052 29.530 212,14 215,99
Eximbank 23.270 23.380 25.987 26.346 28.984 29.384 213,58 216,52
ACB 23.260 23.380 25.996 26.353 29.070 29.396 213,63 216,56
Sacombank 23.244 23.397 25.999 26.455 29.066 29.472 212,57 217,12
Techcombank 23.275 23.415 25.766 26.628 28.696 29.571 212,25 219,53
LienVietPostBank 23.280 23.400 25.932 26.412 29.064 29.494 212,95 216,90
DongA Bank 23.290 23.380 26.040 26.340 29.020 29.380 210,20 216,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.200
38.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.200
38.450
Vàng SJC 5c
38.200
38.470
Vàng nhẫn 9999
38.150
38.650
Vàng nữ trang 9999
37.650
38.450