17:30 | 05/04/2018

Tìm hiểu về mức độ an toàn khi sử dụng Internet Banking

​Tôi không rành về công nghệ nhưng vừa được nhân viên NH tư vấn mở dịch vụ Internet Banking, xin hỏi nếu sử dụng dịch vụ này tài khoản của tôi có được an toàn không? (Nguyễn Văn Bá, TPHCM)

Giảm rủi ro khi gửi tiền ngân hàng
SCB mở rộng dịch vụ thanh toán phí bảo hiểm qua Internet Banking
Agribank mở rộng dịch vụ thanh toán biên mậu qua Internet Banking tại Lào

Dịch vụ Internet Banking ra đời nhằm hỗ trợ các loại hình dịch vụ giao dịch NH thuận tiện, để khách hàng có thể thực hiện ngay tại nhà các giao dịch như chuyển khoản, thanh toán, nhận tiền… thông qua mạng Internet. 

Ảnh minh họa

Theo đó, chỉ với một chiếc máy tính, laptop hay điện thoại thông minh cùng mã truy cập được NH cung cấp khi đăng kí dịch vụ Internet Banking là bạn có thể dễ dàng truy cập vào tài khoản cá nhân, chọn lựa hình thức giao dịch phù hợp và thực hiện theo hướng dẫn. Nhìn chung người ta thường sử dụng Internet Banking cho các trường hợp muốn chuyển khoản, thanh toán hóa đơn hay cập nhật thông tin tài khoản, số dư hiện có…Lợi ích của việc sử dụng dịch vụ này rất lớn. Chẳng hạn, nó

thuận lợi trong quản lý thông tin tài khoản cá nhân, truy cập số dư tài khoản, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay, lãi suất, thông tin thay đổi, in sao kê… thường xuyên và liên tục; Dễ dàng chuyển khoản và nhận tiền giữa các tài khoản cùng NH hoặc cùng NH liên kết chỉ sau vài phút thực hiện giao dịch, dù là vào các ngày NH không làm việc như thứ 7, Chủ nhật; Thanh toán các hóa đơn trực tuyến được cập nhật trên Internet Banking như hóa đơn điện, nước, điện thoại, Internet.

Có điều, khách hàng phải cận trọng khi đăng nhập thông tin cá nhân trên các thiết bị điện tử. Khi sử dụng xong phải thoát ra và không đăng nhập thông tin tài khoản vào những trang web có nghi ngờ lừa đảo. Điểm đáng lưu ý nữa là thường xuyên thay đổi mật khẩu, thông tin bảo mật để tài khoản được bảo vệ.y

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040