17:00 | 10/05/2018

Tư vấn mua bảo hiểm dành cho trẻ

Hiện tôi đang băn khoăn trong việc chọn mua bảo hiểm cho con. Chuyên mục có thể chia sẻ một số thông tin liên quan đến việc chọn mua bảo hiểm cho bé thì cha mẹ cần quan tâm gì? (Trần Mai Anh, TP.HCM).

AIA ra mắt sản phẩm giúp người Việt sống khỏe hơn
BIC giảm tới 40% phí bảo hiểm du lịch trong dịp hè 2018
Sun Life Việt Nam chi trả quyền lợi bảo hiểm bệnh hiểm nghèo cho khách hàng
Ảnh minh họa

Hiện tại, các gói bảo hiểm dành cho trẻ thường không hướng đến nhu cầu bảo vệ tài chính của gia đình, mà hướng đến tiêu chí tích lũy tiết kiệm lâu dài để con cái có được một khoản tài chính ổn định cho tương lai. Mỗi loại hình bảo hiểm cho trẻ đều có những đặc điểm khác nhau, chẳng hạn như bảo hiểm sức khỏe hướng đến đảm bảo sức khỏe của trẻ, hỗ trợ chi phí khi trẻ ốm đau, bảo hiểm giáo dục hướng dẫn đầu tư lâu dài để trẻ có cơ hội học tập thuận lợi… theo đó, những loại hình bảo hiểm cho trẻ cha mẹ có thể tham khảo như:

- Bảo hiểm nhân thọ: Đây là loại hình bảo hiểm được nhiều người biết đến, cha mẹ có thể mua cho trẻ để chuẩn bị tương lai cho con cái. Tương tự như một loại hình tiết kiệm có lãi, người được nhận bảo hiểm (ở đây là con cái) có thể nhận lại giá trị tích lũy của bảo hiểm khi hết thời hạn. Chi phí của bảo hiểm sẽ được cha mẹ đóng dần theo tháng, quý, 6 tháng hoặc 1 năm. Ngoài ra các loại hình bảo hiểm nhân thọ ngắn hạn trong 3-4 năm cũng giúp cha mẹ tích lũy tiền bạc với mức lãi suất cao, tạo nên hình thức đầu tư tài chính hợp lý.

- Bảo hiểm giáo dục: đây là bước chuẩn bị cho con cái có được nền tảng giáo dục trong môi trường học tập tốt nhất. Thời hạn hợp đồng bảo hiểm thường kéo dài từ 8-22 năm, hoặc 12-22 năm theo hình thức nhận tiền 1 lần hoặc nhận tiền định kỳ.

- Bảo hiểm an sinh lập nghiệp: khác với bảo hiểm nhân thọ hay sức khỏe, bảo hiển an sinh hướng đến nhu cầu đầu tư từ sớm của cha mẹ, với thời gian bảo hiểm kéo dài từ 8-22 năm, mức phí tối thiểu từ 4 triệu đồng để nhận lại khoản giá trị lớn hơn cho tương lai sau này.

- Bảo hiểm sức khỏe: Tương tự như bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe cho trẻ hỗ trợ đảm bảo phòng ngừa mọi vấn đề có thể xảy ra với sức khỏe, tính mạng của trẻ từ khi mua bảo hiểm cho đến khi hết hạn hợp đồng. Quyền lợi trẻ nhận được phí hỗ trợ khi ốm đau tùy thuộc vào giá trị bảo hiểm cha mẹ chọn mua. Bên cạnh đó, bảo hiểm sức khỏe cũng có một số loại dành cho cả trẻ dưới 1 tuổi, hợp đồng có hạn từng năm và cha mẹ cần mua bảo hiểm liên tục hàng năm để đảm bảo trẻ luôn được hỗ trợ bảo hiểm trong suốt thời gian khôn lớn…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.189 26.924 29.492 29.965 20838 21871
BIDV 23.155 23.245 26.171 26.534 29.508 29.968 20926 21289
VietinBank 23.142 23.242 26.110 26.925 29.442 30.002 20905 21555
Agribank 23.150 23.235 26.161 26.536 29.506 29.963 20914 21276
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620