09:51 | 11/01/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 11/1/2018 đến 17/1/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 11/1/2018 đến ngày 17/1/2018.

Thống đốc Lê Minh Hưng: Mục tiêu xuyên suốt là phải kiểm soát lạm phát
NHNN sẽ chỉ đạo các TCTD xem xét giảm lãi suất cho vay
Cán cân thanh toán thặng dư hơn 2,3 tỷ USD trong quý 3
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.775,45

2

JPY

Yên Nhật

199,74

3

GBP

Bảng Anh

30.345,51

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.803,54

5

AUD

Đô la Úc

17.549,81

6

CAD

Đô la Canada

17.996,15

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.726,28

8

NOK

Curon Nauy

2.767,39

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.596,92

10

RUB

Rúp Nga

394,29

11

NZD

Đô la Newzealand

16.076,48

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.866,91

13

SGD

Đô la Singapore

16.796,49

14

MYR

Ringít Malaysia

5.596,46

15

THB

Bath Thái

696,43

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,67

17

INR

Rupee Ấn độ

352,33

18

TWD

Đô la Đài Loan

757,6

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.438,68

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,57

21

LAK

Kíp Lào

2,7

22

MOP

Pataca Macao

2.787,79

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

5.955,07

24

KRW

Won Hàn Quốc

20,95

25

BRL

Rin Brazin

6.903,82

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.388,89

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620