10:38 | 12/07/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 12/7/2018 đến 18/7/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 12/7/2018 đến ngày 18/7/2018.

Tỷ giá ngày 12/7: Tiếp tục "im lìm"
Tỷ giá trung tâm
Tỷ trọng đồng USD trong dự trữ toàn cầu giảm mạnh
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.553,61

2

JPY

Yên Nhật

203,97

3

GBP

Bảng Anh

30.025,39

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.827,34

5

AUD

Đô la Úc

16.788,22

6

CAD

Đô la Canada

17.237,78

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.586,16

8

NOK

Curon Nauy

2.816,16

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.563,54

10

RUB

Rúp Nga

365,44

11

NZD

Đô la Newzealand

15.420,34

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.885,56

13

SGD

Đô la Singapore

16.652,21

14

MYR

Ringít Malaysia

5.621

15

THB

Bath Thái

681,11

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,57

17

WON

Won Hàn Quốc

20,21

18

INR

Rupee Ấn độ

329,41

19

TWD

Đô la Đài Loan

742,96

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.398,77

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,59

22

LAK

Kíp Lào

2,7

23

MOP

Pataca Macao

2.811,55

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.804,91

25

BRL

Rin Brazin

5.933,66

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.144,73

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.010 23.080 26.667 26.986 29.878 30.357 201,54 208,12
BIDV 23.015 23.085 26.677 26.986 29.904 30.345 201,72 204,73
VietinBank 23.004 23.084 26.609 26.987 29.831 30.391 201,66 205,06
Agribank 23.005 23.080 26.656 26.990 29.904 30.338 201,71 204,90
Eximbank 23.000 23.090 26.669 27.015 29.990 30.380 202,63 205,26
ACB 23.020 23.090 26.675 27.009 30.087 30.386 202,67 205,20
Sacombank 23.009 23.101 26.707 27.068 30.067 30.424 202,55 206,20
Techcombank 22.990 23.090 26.440 27.149 29.672 30.497 201,26 206,42
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.607 27.058 30.033 30.441 201,97 205,56
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 30.010 30.370 201,20 205,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.660
36.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.660
36.840
Vàng SJC 5c
36.660
36.860
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.650
35.350