15:01 | 14/06/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 14/6/2018 đến 20/6/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 14/6/2018 đến ngày 20/6/2018.

Vàng đã không còn sốt nóng, lạnh
Tỷ giá ngày 14/6: Diễn biến trái chiều
Chính sách tỷ giá đang hỗ trợ tăng trưởng kinh tế
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.493,03

2

JPY

Yên Nhật

204,23

3

GBP

Bảng Anh

30.152,92

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.856,85

5

AUD

Đô la Úc

17.078

6

CAD

Đô la Canada

17.327,71

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.611,14

8

NOK

Curon Nauy

2.803,92

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.556,21

10

RUB

Rúp Nga

357,5

11

NZD

Đô la Newzealand

15.813,63

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.876,95

13

SGD

Đô la Singapore

16.888,32

14

MYR

Ringít Malaysia

5.652,98

15

THB

Bath Thái

702,71

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

WON

Won Hàn Quốc

20,82

18

INR

Rupee Ấn độ

333,78

19

TWD

Đô la Đài Loan

755,7

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.525

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,57

22

LAK

Kíp Lào

2,71

23

MOP

Pataca Macao

2.799,85

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.885,53

25

BRL

Rin Brazin

6.075,23

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.185,41

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.710
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.710
36.880
Vàng SJC 5c
36.710
36.900
Vàng nhẫn 9999
35.930
36.330
Vàng nữ trang 9999
35.580
36.280