12:00 | 19/09/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 19/9/2019 đến 25/9/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 19/9/2019 đến ngày 25/9/2019.

Tỷ giá ngày 19/9: Nhiều ngân hàng giảm giá đồng bạc xanh
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.559,13

2

JPY

Yên Nhật

213,89

3

GBP

Bảng Anh

28.808,41

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.252,29

5

AUD

Đô la Úc

15.813,61

6

CAD

Đô la Canada

17.447,98

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.381,7

8

NOK

Curon Nauy

2.583,96

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.423,77

10

RUB

Rúp Nga

359,14

11

NZD

Đô la Newzealand

14.651,83

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.956,25

13

SGD

Đô la Singapore

16.833,72

14

MYR

Ringít Malaysia

5.533,96

15

THB

Bath Thái

758,29

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,65

17

INR

Rupee Ấn độ

324,5

18

TWD

Đô la Đài Loan

747,56

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.264,82

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,67

21

LAK

Kíp Lào

2,64

22

MOP

Pataca Macao

2.873,48

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.068,1

24

KRW

Won Hàn Quốc

19,43

25

BRL

Rin Brazin

5.676,06

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.891,95

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670