09:45 | 06/12/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 6/12/2018 đến 12/12/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 6/12/2018 đến ngày 12/12/2018.

Tỷ giá cuối năm sẽ tiếp tục ổn định
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.801,89

2

JPY

Yên Nhật

201,46

3

GBP

Bảng Anh

28.994,69

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.782,06

5

AUD

Đô la Úc

16.601,23

6

CAD

Đô la Canada

17.137,59

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.528,13

8

NOK

Curon Nauy

2.674,62

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.457,93

10

RUB

Rúp Nga

341,01

11

NZD

Đô la Newzealand

15.759,22

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.913,64

13

SGD

Đô la Singapore

16.642,53

14

MYR

Ringít Malaysia

5.479,65

15

THB

Bath Thái

695,51

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,58

17

INR

Rupee Ấn độ

322,93

18

TWD

Đô la Đài Loan

739,39

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.315,27

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,65

21

LAK

Kíp Lào

2,66

22

MOP

Pataca Macao

2.833,64

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.258,82

24

KRW

Won Hàn Quốc

20,46

25

BRL

Rin Brazin

5.907,23

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.024,83

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.260 23.350 26.270 26.742 28.947 29.410 199,90 206,97
BIDV 23.260 23.350 26.255 26.619 28.950 29.408 203,65 207,15
VietinBank 23.252 23.352 26.242 26.747 28.922 29.482 203,69 207,44
Agribank 23.255 23.340 26.259 26.611 28.976 29.414 203,71 207,22
Eximbank 23.250 23.350 26.277 26.628 29.068 29.456 204,51 207,24
ACB 23.270 23.350 26.297 26.635 29.166 29.468 204,71 207,35
Sacombank 23.264 23.356 26.328 26.690 29.141 29.496 204,58 207,66
Techcombank 23.240 23.350 26.036 26.755 28.742 29.562 203,15 208,43
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.300 26.610 29.070 29.430 203,00 207,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570