10:21 | 10/03/2018

VRE được đặc cách lọt vào danh mục VNM ETF

MV Index Solutions (MVIS) vừa chính thức công bố kỳ đảo danh mục quý I/2018 của chỉ số MVIS Vietnam Index

Lên sàn chứng khoán: Cơ hội, thách thức và kỳ vọng
Thị trường chứng khoán 2018 đầy triển vọng
Cần “trông giỏ bỏ thóc”

Theo đó, chỉ có duy nhất cổ phiếu VRE được thêm vào với tỷ trọng là 5%. Ở chiều ngược lại, không có cổ phiếu nào bị loại ra.

VRE lọt vào danh mục VNM ETF là một kết quả đã nằm trong dự báo của các chuyên gia, mặc dù cổ phiếu này chỉ mới lên sàn HOSE từ ngày 06/11/2017, tức chỉ mới hơn 4 tháng. Và tại đợt cơ cấu danh mục FTSE ETF tuần trước, VRE cũng được thêm vào danh mục.

Như vậy, số lượng cổ phiếu trong danh mục MVIS Vietnam Index giữ nguyên 25 cổ phiếu, trong đó, số lượng cổ phiếu Việt Nam là 18 và số cổ phiếu nước ngoài vẫn là 7.

Với việc bổ sung thêm một cổ phiếu Việt Nam và không loại bất kỳ cổ phiếu nào, danh mục MVIS Vietnam Index hiện gồm 26 cổ phiếu, trong đó, số lượng cổ phiếu Việt Nam là 19 và số cổ phiếu nước ngoài vẫn là 7.

Tỷ trọng danh mục cổ phiếu Việt Nam cũng được gia tăng từ mức 72,90% lên 75,31% sau khi giảm ở kỳ trước. Hiện tỷ trọng tài sản phân bổ vào 7 cổ phiếu nước ngoài là 24,69%.

Vì tỷ trọng mới nhất tại ngày 09/03 của các cổ phiếu Việt Nam chỉ là 69.33% nên vào tuần tới VNM ETF dự kiến mua thêm 5,98% danh mục để đảm bảo tỷ trọng vừa được công bố.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650