17 dự án nhà ở tại Đà Nẵng người nước ngoài được phép sở hữu

15:45 | 19/04/2021

Mới đây, các cơ quan chức năng của TP. Đà Nẵng đã có thông báo công bố danh sách các dự án nhà ở thương mại tại Đà Nẵng cho phép và không cho phép tổ chức, cá nhân người nước ngoài được quyền sở hữu nhà ở.

17 du an nha o tai da nang nguoi nuoc ngoai duoc phep so huu
Khu phức hợp nghỉ dưỡng Monarchy một trong số các dự án cho phép người nước ngoài được sở hữu tại Đà Nẵng.

Theo đó, căn cứ Luật Nhà ở năm 2014, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở và ý kiến chỉ đạo của UBND TP, Sở Xây dựng TP. Đà Nẵng công bố danh sách các dự án nhà ở thương mại cho phép tổ chức, cá nhân nước ngoài được quyền sở hữu nhà ở và danh sách các dự án nhà ở thương mại không cho phép tổ chức, cá nhân nước ngoài được quyền sở hữu nhà ở.

Có 17 dự án nhà ở thương mại cho phép người nước ngoài được quyền sở hữu nhà, gồm:

Khu phức hợp nghỉ dưỡng Monarchy;

Blooming Tower Đà Nẵng;

Khu phức hợp thương mại dịch vụ, khách sạn và căn hộ Golden Square;

Chung cư thương mại Quang Nguyễn;

Tổ hợp khách sạn và căn hộ P.A Tower;

Chung cư số 38 Nguyễn Chí Thanh (Lapaz Tower);

Chung cư số 6 Nguyễn Du (Danang Plaza);

Chung cư HAGL Lakeview;

Khu đô thị Thủy Tú;

Chung cư Harmony Tower;

Chung cư The Summit;

Khu dân cư An Viên;

Khu phức hợp Hòa Bình Xanh Đà Nẵng;

Khu căn hộ Tháp Vườn;

Khu căn hộ Azura;

Bất động sản và Bến du thuyền Đà Nẵng;

Khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng.

3 dự án không cho phép người nước ngoài sở hữu nhà ở gồm:

Chung cư F-Home,

Danang Diamond Tower (Tổ hợp khách sạn, căn hộ dịch vụ Marriott và nhà ở để bán)

Indochina Riverside Tower.

Ngoài ra, Sở Xây dựng Đà Nẵng cũng lưu ý chưa xem xét việc tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại các dự án nhà ở thương mại không nằm trong danh sách các dự án cho phép tổ chức, cá nhân nước ngoài được quyền sở hữu nhà ở nêu trên.

N.L

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.945 23.145 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.950 23.130 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.950 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.942 23.142 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.050
56.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.050
56.400
Vàng SJC 5c
56.050
56.420
Vàng nhẫn 9999
52.300
52.900
Vàng nữ trang 9999
51.900
52.600