Bắc Ninh phê duyệt quy hoạch khu đô thị sinh thái gần 1.700 ha

09:37 | 29/10/2019

Khu đô thị thuộc địa phận các xã Tương Giang, xã Tam Sơn, thị xã Từ Sơn và thị trấn Lim, xã Nội Duệ, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, Bắc Ninh với quy mô dân số khoảng 80.000 người.

Bất động sản Bắc Ninh phát triển bền vững nhờ nhu cầu ở thực
Ra mắt khu căn hộ Green Pearl Bắc Ninh thu hút hàng trăm khách hàng

UBND tỉnh Bắc Ninh vừa phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu đô thị, du lịch, sinh thái, văn hoá, nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí tại huyện Tiên Du và thị xã Từ Sơn. Mục tiêu của dự án là hình thành một khu đô thị mới thông minh, đa chức năng, có quy mô cấp vùng tỉnh, thúc đẩy quá trình phát triển đô thị.

Theo phê duyệt, diện tích lập nghiên cứu quy hoạch là khoảng 1.687 ha, trong đó diện tích đất quy hoạch đô thị khoảng 1.477 ha (không bao gồm đất ở làng xóm - dự trữ phát triển mới của địa phương, đất đơn vị ở hiện trạng và đất khoảng khoảng 210 ha). Khu đô thị thuộc địa phận các xã Tương Giang, xã Tam Sơn, thị xã Từ Sơn và thị trấn Lim, xã Nội Duệ, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du. Quy mô dân số khoảng 80.000 người.

Phía Bắc dự án giáp kênh Ngũ Huyện Khê; phía Đông Bắc giáp phường Phong Khê, TP. Bắc Ninh; phía Đông Nam giáp đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn. Quy hoạch sử dụng đất gồm đất công cộng cấp đô thị (68,58 ha), đất đơn vị ở (625,87 ha), đất cây xanh đô thị (312,8 ha), đất giao thông đô thị (191,81 ha)...

LT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.090 23.270 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.092 23.272 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.090 23.260 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.090 23.260 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.090 23.260 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.083 23..293 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.075 23.275 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.100 23.260 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.120 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.250
50.640
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.250
50.620
Vàng SJC 5c
50.250
50.640
Vàng nhẫn 9999
49.950
50.500
Vàng nữ trang 9999
49.650
50.400