BIDV dành đặc quyền cho khách hàng là tiểu thương

18:17 | 18/11/2022

Đồng hành cùng chủ shop, tiểu thương tối ưu hoá dòng tiền, bước vào khoảng thời gian “nhộn nhịp” nhất trong năm, BIDV áp dụng chính sách: khách hàng tiểu thương có số dư tiền gửi từ 250 triệu đồng trở lên trong tài khoản thanh toán sẽ được hưởng lãi suất không kỳ hạn với mức 1%/năm.

Đặc biệt, duy trì số dư tiền gửi từ 250 triệu đồng trở lên trong tài khoản thanh toán trong 3 tháng trở lên sẽ trở thành khách hàng ưu tiên BIDV Premier hưởng thêm nhiều đặc quyền vượt trội khác như đặc quyền bác sĩ gia đình, đặc quyền phong cách sống tinh hoa.

Đối với khách hàng tiểu thương có số dư tiền gửi bình quân từ 10 triệu đến dưới 250 triệu đồng sẽ hưởng lãi suất 0,5%/năm.

bidv danh dac quyen cho khach hang la tieu thuong
Khách hàng ưu tiên BIDV Premier sẽ được hưởng thêm nhiều đặc quyền vượt trội

Không chỉ tận hưởng ưu đãi lãi suất không kỳ hạn tùy theo số dư tiền gửi hàng tháng, khách hàng tiểu thương sử dụng tài khoản thanh toán tại BIDV còn được tận hưởng hàng loạt ưu đãi hấp dẫn khác như: Không yêu cầu duy trì số dư tối thiểu, miễn phí mọi giao dịch chuyển khoản trên BIDV SmartBanking, miễn phí đặt tên tài khoản là số điện thoại, đồng giá 99.000 đồng khi đặt tên tài khoản là nickname, tên shop vào các ngày vàng như 11/11, 12/12, 24/12, 25/12.

Tin, ảnh: C. Chung

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700