Bộ Công Thương miễn trừ áp dụng biện pháp CBPG với thép mạ của POSCO Việt Nam

15:18 | 25/09/2019

Cục Phòng vệ thương mại vừa cho biết Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 2785/QĐ-BCT về việc miễn trừ áp dụng biện pháp chống bán phá giá (CBPG) đối với Công ty TNHH POSCO Việt Nam Holdings với lượng miễn trừ là 12.000 tấn trong năm 2019.

Ảnh minh họa

Trước đó, ngày 30/3/2017, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 1105/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG chính thức đối với sản phẩm thép mạ nhập khẩu.

Tuy nhiên, căn cứ Thông tư 06/2018/TT-BCT ngày 20/4/2018, Cục Phòng vệ thương mại  đã tiếp nhận các hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với thép mạ.

Theo đó, ngày 11/9/2019, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 2785/QĐ-BCT về việc miễn trừ áp dụng biện pháp CBPG đối với công ty TNHH POSCO Việt Nam Holdings như nêu trên.

Quyết định cũng cho phép Công ty TNHH POSCO Việt Nam Holdings được hoàn lại tiền thuế CBPG đã nộp cho những lô hàng nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan từ ngày 1/1/2019.

Bộ Công Thương cho biết trong thời gian tới sẽ tiếp tục xử lý các hồ sơ đầy đủ, hợp lệ còn lại và sẽ thông báo sau.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.170 23.350 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.157 23..367 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.200 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.500
48.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.500
48.840
Vàng SJC 5c
48.500
48.860
Vàng nhẫn 9999
47.790
48.390
Vàng nữ trang 9999
47.340
48.140