Cận cảnh Suzuki Alto Lapin LC 2022

10:07 | 23/06/2022

Suzuki Alto Lapin LC thế hệ mới 2022 đã chính thức ra mắt thị trường Nhật Bản với mức giá rẻ bất ngờ cùng nhiều trang bị đáng chú ý.

Ford Everest 2023 có giá dự kiến từ 1,075 tỷ đồng
Mazda CX-5 2022 có thể về Việt Nam cuối năm nay

Suzuki đã chính thức giới thiệu mẫu xe giá rẻ Alto thế hệ mới tại thị trường Nhật Bản. Xe có tổng cộng 4 bản trang bị, bao gồm A, L, Hybrid S và Hybrid X.

Ở thế hệ mới, Suzuki Alto 2022 được phát triển dựa trên cơ sở gầm bệ Heartect, do đó nội thất của xe cao hơn 50 mm và rộng hơn 45 mm. Ngoài ra, khoảng mở của cửa xe cao hơn 25 mm và rộng hơn 20 mm, giúp người dùng dễ dàng ra/vào hơn.

Xe sở hữu diện mạo năng động, khỏe khoắn với phần đầu độc đáo khe gió khá hẹp phía trên, lưới tản nhiệt hình bầu dục mới bên dưới cùng chi tiết mạ crôm và tích hợp logo hình chú thỏ kết hợp cùng hốc gió trung tâm hẹp, 2 cụm đèn pha khá lớn và hốc gió trung tâm rộng. Ngoài ra, nằm giữa 2 đèn pha còn có nẹp mạ crôm mới, nối liền với logo của hãng.

Thiết kế bên sườn cơ bản giống với Suzuki Alto Lapin. Xe cũng có nẹp nhựa màu nâu bao quanh thân xe và vòm bánh. Suzuki Alto 2022 được bổ sung bộ vành nhôm 14 inch với thiết kế 7 chấu mới, cửa sổ khá lớn và ốp gương ngoại thất sơn màu giống nóc xe.

Về nội thất, xe được trang bị loạt tiện ích như ghế bọc giả da màu nâu socola phối nỉ kẻ sọc cổ điển, mặt táp-lô giả ốp gỗ hoặc sơn màu xám đậm tùy vào sở thích của người mua, màn hình thông tin giải trí 7 inch tùy chọn, ghế sưởi và hệ thống điều hòa tự động, màn hình đa thông tin nằm dưới đồng hồ công-tơ-mét... Ngoài ra, xe cũng không có phanh tay điện tử và tính năng tự động giữ phanh tạm thời như nhiều mẫu xe đang bán trên thị trường mà thay vào đó là phanh tay chỉnh cơ truyền thống.

Cung cấp sức mạnh cho Suzuki Alto Lapin LC 2022 là động cơ xăng 3 xi-lanh, dung tích 660cc quen thuộc của xe kei car Nhật Bản. Động cơ này cho công suất tối đa chỉ 63 mã lực và kết hợp với hộp số biến thiên vô cấp CVT. Đặc biệt, xe sẽ có cả hệ dẫn động cầu trước lẫn hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Được biết, xe chỉ tiêu thụ lượng xăng trung bình từ 25,2 - 27,7 km/lít (khoảng 3,6 - 3,96 lít/100 km), tùy phiên bản.

Alto Lapin được thiết kế theo phong cách hoài cổ, do đó, xe có các màu sơn ngoại thất nổi bật như xanh bạc hà, hồng nhạt, be, nâu và xanh dương. Ngoài ra, khách hàng có thể chọn cách phối các màu sơn với nóc màu nâu hoặc trắng.

Tại thị trường Nhật Bản, giá xe Suzuki Alto Lapin LC 2022 dao động từ từ 1.409.100 - 1.646.700 Yên (khoảng 242-283 triệu đồng). Đây là lần đầu tiên giá mẫu xe này vượt quá ngưỡng 1 triệu Yên.

Nguồn: Autopro/Topgear, Hotcars

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.420 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.130 23.410 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.110 23.410 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.120 23.400 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.160 23.360 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.160 23.370 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.125 23.477 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.124 23.415 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.380 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.180 23.370 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.150
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.150
68.750
Vàng SJC 5c
68.150
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.150
53.850