Đại học Đông Á tuyển sinh ở nhiều chuyên ngành mới

08:23 | 01/08/2017

Trường Đại học Đông Á vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 bậc đại học, cao đẳng chính quy năm 2017 và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Theo đó, mức điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia cho các ngành đào tạo tại trường là 15,5 điểm; điểm trúng tuyển theo học bạ THPT là 6.0 điểm trung bình chung năm lớp 12. 

Tổng số thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển NV1 là 1.392 thí sinh, đạt 65% so với tổng chỉ tiêu tuyển sinh chính quy 2017. Trong đó, thủ khoa NV1 năm 2017 thuộc về thí sinh Triệu Thị Lan Anh, 28 điểm, ngành Luật Kinh tế. Số thí sinh đạt từ 20 điểm trở lên chiếm hơn 20% tổng số thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2017. Thời gian nhập học NV1 từ ngày 1-2/8.

Đồng thời, trường tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung với điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo kết quả thi THPT là 15,5 điểm, gồm tổng điểm thi của 3 môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển, các môn không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực/đối tượng; xét tuyển theo học bạ là 6.0 điểm trung bình chung năm lớp 12.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đến trước ngày 10/8/2017 (chi tiết tại www.tuyensinh.donga.edu.vn).

Năm nay, Đại học Đông Á tuyển 3.465 chỉ tiêu ở 16 ngành và 39 chuyên ngành đào tạo gồm: Luật Kinh tế, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản trị Nhân lực, Ngôn ngữ Anh, Tài chính ngân hàng, Quản trị Văn phòng, Kiến trúc, Việt Nam học.

Trong đó, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, QTKD – Quản trị truyền thông tích hợp,… là những ngành và chuyên ngành mới nhiều tiềm năng được chính thức tuyển sinh và đào tạo từ 2017. 

Nghi Lộc

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.960 23.170 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.980 23.180 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.970 23.180 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.973 23.185 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.969 23.169 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.980 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.000 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.460
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.460
55.830
Vàng SJC 5c
55.460
55.830
Vàng nhẫn 9999
52.730
53.330
Vàng nữ trang 9999
52.330
53.030