Đề xuất sửa quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân

10:50 | 24/02/2021

Ngân hàng Nhà nước đang dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.

de xuat sua quy dinh xep hang quy tin dung nhan dan
Ảnh minh họa

Dự thảo sửa đổi, bổ sung quy trình xếp hạng như sau: Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn.

Trong trường hợp phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước đột xuất, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trước khi quyết định thời gian thực hiện xếp hạng và phê duyệt kết quả xếp hạng khác quy định trên.

Thông báo và quản lý kết quả xếp hạng

Dự thảo cũng quy định, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày phê duyệt kết quả xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thông báo kết quả xếp hạng và tổng điểm xếp hạng cho từng quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn.

Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày phê duyệt kết quả xếp hạng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước kết quả xếp hạng và tổng điểm xếp hạng cho từng quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn.

Quỹ tín dụng nhân dân phải quản lý kết quả xếp hạng theo chế độ mật và không được cung cấp kết quả xếp hạng của mình cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào.

Ngân hàng Nhà nước thực hiện cung cấp kết quả xếp hạng của quỹ tín dụng nhân dân cho các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác theo quy định pháp luật.

Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp kết quả xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân phải thực hiện lưu trữ và sử dụng kết quả xếp hạng theo quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành ngân hàng.

Quỹ tín dụng nhân dân chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh.

Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh như sau: Thực hiện xếp hạng các quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn. Trên cơ sở kết quả xếp hạng, thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến kết quả xếp hạng từng quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn.

Mời bạn đọc xem toàn văn dự thảo và góp ý tại đây.

PL

Nguồn: baochinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.645 22.875 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.675 22.875 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.653 22.873 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.680 22.860 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.680 22.860 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.668 22.883 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.659 22.869 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.700 22.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000