Fitch Ratings nâng xếp hạng tín nhiệm đối với Vietcombank

14:59 | 22/11/2022

Fitch Ratings nâng bậc tín nhiệm của Vietcombank từ mức BB- lên BB và giữ triển vọng Tích cực.

Ngày 17/11/2022, tổ chức xếp hạng quốc tế Fitch Ratings đã công bố kết quả xếp hạng tín nhiệm thường niên năm 2022. Theo đó, Fitch Ratings nâng bậc tín nhiệm của Vietcombank từ mức BB- lên BB và giữ triển vọng Tích cực.

Theo báo cáo của Fitch, sau nhiều năm theo sát đánh giá mức độ hỗ trợ của Chính phủ Việt Nam đối với các NHTM, Fitch cho rằng Chính phủ Việt Nam thuộc nhóm tích cực và rất sẵn sàng hỗ trợ hệ thống ngân hàng, đặc biệt là các động thái của NHNN trong 2 tháng vừa qua. Do đó, Fitch đã điều chỉnh định hạng hỗ trợ của Chính phủ đối với Vietcombank từ mức bb- lên bb. Và cũng nhờ đó, định hạng nhà phát hành dài hạn của Vietcombank được nâng lên 1 bậc, ngang với định hạng Quốc gia là BB, tiếp tục duy trì triển vọng Tích cực. 

fitch ratings nang xep hang tin nhiem doi voi vietcombank
Vietcombank cũng được Fitch nâng 1 bậc lên mức bb-

Định hạng sức mạnh độc lập của Vietcombank cũng được Fitch nâng 1 bậc lên mức bb- nhờ liên tục duy trì thanh khoản ổn định, chất lượng tài sản tốt, tỷ lệ bao nợ xấu cao và triển vọng tăng trưởng lợi nhuận bền vững.

Định hạng tín nhiệm Quốc gia (hiện tại ở mức BB) và nền tảng vốn của ngân hàng tiếp tục là 2 yếu tố quan trọng sẽ có tác động đến xếp hạng của Vietcombank trong thời gian tới.

Việc nâng xếp hạng tín nhiệm đối với Vietcombank góp phần khẳng định những hoạt động hiệu quả của ngân hàng thời gian qua đồng thời là động lực để Vietcombank tiếp tục hoàn thành kế hoạch kinh doanh năm 2022 và các năm tiếp theo.

Thanh Thủy

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700