Giải đáp một số thắc mắc về thông tin tín dụng

10:30 | 08/05/2020

 

Ảnh minh họa

1. Giá sản phẩm TTTD được quy định như thế nào?

Trả lời: Các quyết định giá sản phẩm TTTD do Tổng giám đốc CIC ban hành theo từng thời kỳ. Quyết định số 210/QĐ-TTTD có hiệu lực từ ngày 01/9/2018 là quyết định mới nhất về các mức giá sản phẩm dịch vụ TTTD do CIC cung cấp cho các TCTD có nhu cầu, bao gồm giá các sản phẩm do CIC thiết kế sẵn, giá từng chỉ tiêu TTTD và các hệ số chiết khấu tương ứng với các gói dữ liệu lớn.

2. Chi nhánh/Phòng Giao dịch TCTD tôi muốn thay đổi người khai thác thông tin (Hủy/cấp mới/ thay đổi thông tin), tôi phải làm như thế nào?

Trả lời: Để thay đổi người khai thác thông tin, TCTD truy cập website CIC theo các bước sau:

Bước 1: Truy cập vào địa chỉ trang web www.cicb.vn.

Bước 2: Trên thanh menu, chọn mục Tài liệu/Các mẫu biểu/ Mẫu đăng ký thay đổi/bổ sung người khai thác thông tin/chọn nút download

Bước 3: Điền thông tin đầy đủ vào Mẫu đăng ký bổ sung, thay đổi người khai thác thông tin. (Lưu ý: Chọn hủy/cấp mới nếu muốn hủy/cấp mới người sử dụng. Phần địa chỉ e-mail là bắt buộc). Ký đóng dấu đầy đủ

Bước 4: Gửi Mẫu đăng ký bổ sung, thay đổi người khai thác thông tin theo đường bưu điện, về địa chỉ:

Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam - NHNN Việt Nam - số 10, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.

*Lưu ý: Đối với các user hủy, TCTD nên lưu lại các bản tin đã từng hỏi.

3. Thời hạn cập nhật dữ liệu từ các TCTD về CIC như thế nào?

Trả lời: Theo Quy định tại Thông tư 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013 và Thông tư sửa đổi số 27/2017/TT-NHNN ngày 31/12/2017 của Thống đốc NHNN Việt Nam, các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin tín dụng cho CIC theo thời hạn sau:

 - Cung cấp dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đối với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau:

• Các nhóm chỉ tiêu a, b và g khi có khách hàng vay mới;

• Các nhóm chỉ tiêu thông tin tại điểm a, b khi có tối thiểu một chỉ tiêu trong nhóm thay đổi nội dung.

- Các nhóm chỉ tiêu thông tin tại điểm c, d, e và h cung cấp chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của tháng liền kề trước đó.

 - Nhóm chỉ tiêu thông tin tại điểm g cung cấp trước ngày 30 tháng 4 của năm tiếp theo. Ngân hàng Chính sách xã hội, Quỹ tín dụng nhân dân, Tổ chức tài chính vi mô cung cấp dữ liệu phát sinh trong tháng chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng của tháng liền kề trước đó.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.641 22.861 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.660 22.875 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.150
Vàng SJC 5c
56.500
57.170
Vàng nhẫn 9999
50.550
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.150
51.150