Giảm giá thu phí BOT cao tốc Liên Khương - Đà Lạt

12:12 | 08/12/2017

UBND tỉnh Lâm Đồng vừa quyết định giảm giá vé đối với các loại xe qua trạm thu phí Định An thuộc dự án BOT cao tốc Liên Khương - chân đèo Prenn (Phường 3, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng) với mức giảm dao động từ 6.000-22.000 đồng/lượt.

Hóa giải băn khoăn về vốn cho đầu tư BOT
Thủ tướng chỉ đạo khắc phục bất cập trong đầu tư BOT, BT
Kêu gọi đầu tư BOT cao tốc Bắc - Nam khó khả thi

Cụ thể, đối với xe dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn mức thu 30.000 đồng/xe/lượt; xe từ 12 đến 30 ghế ngồi trở lên, xe tải có trọng tải từ 4 đến dưới 10 tấn thu 50.000 đồng/xe/lượt; xe có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feet có mức phí 85.000 đồng/xe/lượt; xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên, xe chở hàng bằng container 40 feet thu 170.000 đồng/xe/lượt.

Ảnh minh họa

Ngoài ra, tỉnh Lâm Đồng cũng có phương án giảm giá riêng áp dụng cho các phương tiện đăng ký lưu thông chính chủ (trừ các phương tiện đăng ký kinh doanh) có hộ khẩu thuộc địa bàn các xã Hiệp An, Hiệp Thạnh và một phần thị trấn Liên Nghĩa (huyện Đức Trọng); xã Đạ Ròn, thị trấn Thạnh Mỹ (huyện Lạc Dương).

Cụ thể, các loại xe nêu ở trên có mức phí áp dụng lần lượt là 15.000 đồng/xe/lượt, 20.000 đồng/xe/lượt, 25.000 đồng/xe/lượt, 40.000 đồng/xe/lượt và 80.000 đồng/xe/lượt. Đối với phương tiện xe buýt cũng được miễn giá dịch vụ sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh.

Mức thu phí mới sẽ được áp dụng từ ngày 18/12 tới.

Trạm thu phí Định An bắt đầu hoạt động từ năm 2008. Đây là trạm thu phí thuộc dự án BOT đường cao tốc Liên Khương - Đà Lạt (từ sân bay Liên Khương, huyện Đức Trọng đến chân đèo Prenn, Đà Lạt) dài hơn 19 km. Từ khi đi vào hoạt động đến nay, trạm thu phí này đã qua 3 lần điều chỉnh giá vé vào các năm 2011, 2014, 2016; trong đó, mức thu phí đối với phương tiện dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn liên tục được điều chỉnh tăng từ 18.000 đồng mức thu ban đầu lên 20.000 đồng, 27.000 đồng và 36.000 đồng/xe/lượt.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.400
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.400
57.050
Vàng SJC 5c
56.400
57.070
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800