Gửi góp tiết kiệm dễ dàng cùng SHB

16:52 | 25/01/2022

Từ ngày 26/1/2022, Ngân hàng Sài Gòn - Hà Nội (SHB) chính thức ra mắt sản phẩm “Tiết kiệm gửi góp” với số tiền lần đầu mở tài khoản tiết kiệm chỉ từ 500.000 đồng và số tiền gửi góp lần sau chỉ từ 200.000 đồng. Chương trình góp phần giúp khách hàng cá nhân quản lý tài chính hiệu quả với những khoản tiền gửi linh hoạt, kỳ hạn đa dạng và nhiều tính năng vượt trội.

Trong bối cảnh dịch bệnh ảnh hưởng phức tạp đến nền kinh tế, gửi tiết kiệm ngân hàng là kênh đầu tư an toàn, sinh lời hiệu quả của nhóm khách hàng “ăn chắc mặc bền”. Thấu hiểu và mong muốn đáp ứng tối đa nhu cầu đa dạng của khách hàng, SHB chính thức ra mắt sản phẩm “Tiết kiệm gửi góp”.

gui gop tiet kiem de dang cung shb

Tiết kiệm gửi góp là hình thức tích luỹ những khoản tiền nhỏ tùy theo thu nhập để đạt mục tiêu khoản tiền lớn trong ngắn hoặc dài hạn. Khách hàng được tiếp tục gửi thêm tiền vào sổ tiết kiệm trong kỳ hạn gửi mà không giới hạn số lần gửi thêm. Ngoài ưu điểm không phải tạo nhiều khoản tiết kiệm nhỏ lẻ, mục tiêu chính của hình thức này là giúp khách hàng chủ động lên kế hoạch tài chính bằng cách gửi tiền định kỳ hàng ngày/tuần/tháng hoặc góp thêm vào bất cứ lúc nào khi có thu nhập phát sinh.

Theo đó, khách hàng của SHB chỉ cần số tiền tối thiểu là 500.000 đồng hoặc 20 USD cho lần đầu mở tài khoản tiết kiệm gửi góp. Tùy khả năng tài chính và nhu cầu, khách hàng có thể linh hoạt góp thêm vào tài khoản tiết kiệm tại quầy giao dịch SHB trên toàn quốc với số tiền tối thiểu từ 200.000 đồng hoặc 10 USD. Kỳ hạn gửi góp đa dạng từ: 6 tháng, 9 tháng; hoặc từ 1 năm đến 20 năm.

Bên cạnh đó, “Tiết kiệm gửi góp” rất tiện lợi với những người thường xuyên bận rộn nhờ tính năng tự động trích tiền gửi từ tài khoản thanh toán vào tài khoản tiết kiệm theo định kỳ hàng ngày hoặc tuần hoặc hàng tháng; chỉ với 1 lần đăng ký.

gui gop tiet kiem de dang cung shb

Anh Lê Hùng - 28 tuổi (Hà Nội) chia sẻ: “Hàng tháng, tôi trích ra trung bình 5 triệu đồng để gửi tiết kiệm online mỗi khi nhận lương. Do đó, tôi có rất nhiều khoản tiền gửi lẻ tẻ với ngày đến hạn khác nhau. Giờ có hình thức gửi góp tiết kiệm của SHB, tôi dễ dàng theo dõi kế hoạch tích lũy trong 1 tài khoản tiết kiệm duy nhất”.

Với nhiều ưu điểm ấn tượng và lãi suất hấp dẫn, “Tiết kiệm gửi góp” của SHB sẽ là “trợ thủ đắc lực” đồng hành cùng khách hàng quản lý tài chính và hiện thực hóa mục tiêu tiết kiệm.

Để biết thêm thông tin chi tiết về các sản phẩm, dịch vụ và chương trình khuyến mãi, khách hàng có thể đến các điểm giao dịch của SHB trên toàn quốc hoặc liên hệ Tổng đài Chăm sóc khách hàng 24/7: *6688 để được hỗ trợ.

Thu Hà

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.230 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.955 23.235 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.935 23.235 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.935 23.230 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.980 23.190 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.970 23.190 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.952 23.352 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.952 23.238 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.970 23.250 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.000 23.190 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.500
69.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.500
69.500
Vàng SJC 5c
68.500
69.520
Vàng nhẫn 9999
54.200
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.900
54.700