Hyundai Custo chính thức lộ diện

10:04 | 28/07/2021

Thiết kế Hyundai Custo có thể nói là "Tucson của làng minivan".

hyundai custo chinh thuc lo dien Nissan Terra mới có thể sẽ cập bến Việt Nam vào cuối năm
hyundai custo chinh thuc lo dien Cận cảnh Kia Sportage 2022

Hyundai cuối cùng đã chính thức khởi động chiến dịch hâm nóng bầu không khí cho chiếc "minivan thời hiện đại" mang tên Custo của họ. Dòng xe 7 chỗ do liên doanh Beijing Hyundai phát triển với ngoại thất, dựa theo ảnh teaser vừa được công bố trên mạng xã hội Weibo, rất giống Tucson đời mới mới chào sân cách đây không lâu.

hyundai custo chinh thuc lo dien
hyundai custo chinh thuc lo dien

Thực tế, ngoại thất xe thuộc diện gần như hoàn chỉnh đã bị rò rỉ từ tháng 4 từ loạt ảnh đăng tải trên website Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc. Trừ phần trần, cửa sau và đuôi xe được kéo dài, thiết kế tổng thể của Hyundai Custo đặc biệt giống Tucson nhất là tại khu vực đầu xe với tản nhiệt đan xen hệ thống đèn trước.

hyundai custo chinh thuc lo dien
hyundai custo chinh thuc lo dien
hyundai custo chinh thuc lo dien
hyundai custo chinh thuc lo dien

So với người đàn anh Hyundai Staria, Hyundai Custo nhỏ hơn đáng kể với chiều dài dưới 5 mét (chính xác là 4.950 mm), chiều rộng 1.850 mm và chiều cao 1.734 mm.

hyundai custo chinh thuc lo dien

Thông số kỹ thuật của Hyundai Custo tới giờ vẫn là một dấu hỏi, thông tin khai thác vẫn từ nguồn trên chỉ cho biết xe tại Trung Quốc có tùy chọn động cơ 1.5L xăng 167 mã lực nhiều khả năng chỉ dẫn động cầu trước mà thôi.

hyundai custo chinh thuc lo dien
hyundai custo chinh thuc lo dien

Việc Hyundai chọn Trung Quốc làm địa điểm phát triển và ra mắt Custo khá kỳ lạ khi khu vực này trước giờ chuộng minivan hạng sang, chẳng hạn Buick GL8 Avenir hay Lexus LM (có thể chạm trần giá 125.000 USD) chứ không mặn mà với các dòng xe ngoại có xu hướng giá rẻ bởi thị trường nội địa tại đây vốn đã tràn ngập phân khúc xe này.

Nguồn: Autopro/Motor1

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800