Hyundai Kona 2021 có giá từ khoảng 17.710 USD

10:07 | 20/10/2020

Bản nâng cấp của Hyundai Kona vừa được trình làng tại Hàn Quốc với một số tinh chỉnh về thiết kế, mang lại một diện mạo bắt mắt hơn.

hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd 4 mẫu xe thay đổi thị trường ô tô Việt Nam 2019
hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd Khuyến mãi đặc biệt dành cho Hyundai Kona và Elantra
hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd

Vẫn giữ nguyên kiểu dáng của bản tiền nhiệm nhưng trên Hyundai Kona 2021, dải đèn LED ban ngày đã được tái thiết kế, cản trước hạ xuống thấp hơn, đi kèm là lưới tản nhiệt màu đen mới và ốp gầm trông cứng cáp hơn.

hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd

Phía sau, cụm đèn hậu cũng được tinh chỉnh với đồ họa chiếu sáng mới, cản sau thiết kế hầm hố hơn. Ngoài ra, bản nâng cấp cũng được tăng thêm 40mm về chiều dài tổng thể.

hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd

Bên trong nội thất, Hyundai Kona 2021 được trang bị bảng đồng hồ kỹ thuật số 10,25 inch, đi kèm màn hình trung tâm 10,25 inch. Hãng xe Hàn cho biết, Kona mới có nội thất yên tĩnh nhất phân khúc bởi được trang bị thêm kính chắn gió 2 lớp phía trước có dán phim cách âm, đi kèm là các vật liệu cách âm, cách nhiệt riêng cho từng bộ phận.

hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd

Với bản nâng cấp, ngoài biến thể 1.6 xăng và hybrid hiện có, Hyundai Kona lần đầu tiên có thêm bản N Line với diện mạo thể thao, mạnh mẽ và hầm hố hơn nhiều so với bản thường. Trên bản thể thao này được trang bị cản trước mới, 3 lỗ thông hơi nằm ngay phía trên lưới tản nhiệt dễ gợi liên tưởng đến những mẫu Audi RS. Bên cạnh đó là cánh lướt gió cho cản trước, ốp vòm bánh xe cùng tông màu thân xe và cản sau với bộ khuếch tán.

hyundai kona 2021 co gia tu khoang 17710 usd

Tại Hàn Quốc, Hyundai Kona 2021 có giá bán từ 20,31 triệu won (17.710 USD) - 28,1 triệu won (24.498 USD). Riêng bản N-line có giá dao động từ 24,6 triệu won (21.446 USD) đến 28,12 triệu won (24.532 USD).

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.240 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.060 23.240 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.001 23.231 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.040 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.050 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.033 23.245 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.027 23.227 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.060 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.090 23.260 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
53.700
54.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
53.700
54.250
Vàng SJC 5c
53.700
54.270
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
53.050