Kia ra mắt Telluride 2022

10:10 | 18/06/2021

Một số thay đổi nhẹ về thiết kế và danh mục trang bị mặc định ưu ái hơn xuất hiện trên Kia Telluride 2022.

Hé lộ SUV cỡ nhỏ Volvo XC30
Suzuki Swift 2021 có giá gần 550 triệu đồng tại Việt Nam

Đầu tiên, người dùng sẽ dễ dàng phân biệt Kia Telluride mới và cũ nhờ logo Kia mới dạng phẳng đã xuất hiện trên chiếc SUV chủ lực cỡ lớn tại cả đầu và đuôi xe.

Bước chân vào cabin, toàn bộ các cấu hình Kia Telluride nay trang bị hệ thống Cruise Control thông minh ứng dụng định vị vệ tinh. Nhờ dữ liệu thu về từ bản đồ định vị, Kia Telluride có thể tự động giảm tốc so với mức thiết lập sẵn khi xe chuẩn bị vào cua.

Các cấu hình thấp của chiếc SUV cỡ lớn nay cũng có nhiều trang bị mặc định hơn bao gồm điều hòa tự động, tính năng hỗ trợ bám đuôi xe trước trên cao tốc và màn cảm ứng trung tâm 10,25 inch (trước là 8) có GPS. Đổi lại, giá khởi điểm xe tăng nhẹ một chút (600 USD) lên 32.790 USD, các bản cao hơn cũng tăng giá từ 200 tới 700 USD.

Bên dưới ca pô Kia Telluride vẫn là động cơ V6 quen thuộc với công suất 291 mã lực, mô-men xoắn 355 Nm kết hợp với hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 2 cầu (tùy chọn ngoài cao cấp đồng giá 2.000 USD trên mọi cấu hình). 

Hiệu suất nhiên liệu xe khi trang bị hệ dẫn động cao cấp là 12,4/9,8/11,2 lít/100 km cho đường nội đô/cao tốc/hỗn hợp, giảm còn 11,8/9,05/10,23 lít/100 km khi dùng dẫn động cầu trước mặc định.

Nguồn: AutoPro/Carscoops

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.860 23.060 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.835 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.860 23.040 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.858 23.073 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.850 23.065 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.880 23.060 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.900 23.040 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.400
Vàng SJC 5c
56.700
57.420
Vàng nhẫn 9999
51.150
51.850
Vàng nữ trang 9999
50.850
51.550