Mercedes-Benz GLE Coupe 2021 giá 5,35 tỷ đồng vừa ra mắt có gì?

09:24 | 26/04/2021

Phiên bản duy nhất được phân phối dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc là Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe.

Toyota Crown SUV chính thức ra mắt
Mazda ‘Thế hệ mới - Đẳng cấp mới’

Ở thế hệ mới, kích thước của Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021 được thay đổi đáng kể. Chiều dài cơ sở của xe tăng 20mm so với thế hệ tiền nhiệm. Xe sở hữu chiều dài tổng thể 4.961mm, chiều rộng 1.999mm, dài hơn 39mm và rộng hơn 7mm so với mẫu GLE trước đây.

Theo thông tin từ nhà sản xuất, trên mỗi cụm đèn chiếu sáng của Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021 sử dụng tới 84 bóng LED với tầm chiếu xa 650m.

Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021 sở hữu động cơ i6 EQ Boost, kết hợp cùng hộp số AMG Speedshift TCT 9 cấp cho đầu ra công suất 435 mã lực và 520Nm mô men xoắn cực đại. Xe có khả năng bứt tốc từ 0-100km/h chỉ trong 5,3 giây và đạt vận tốc cực đại 250km/h.

Mercedes-Benz cho biết thêm, công nghệ EQ Boost có thể cung cấp thêm 22 mã lực và 250 Nm ngay lập tức mà không có độ trễ. Mẫu xe Coupe của Mercedes-Benz cũng được trang bị thêm ống xả thể thao AMG với nút kích hoạt âm thanh riêng.

Hệ dẫn động AMG Performance 4Matic+ của Mercedes-Benz GLE 53 2021 cũng là điểm đáng nói khi cho phép linh hoạt phân bổ sức kéo giữa cầu trước và cầu sau, thậm chí có thể trở thành chiếc xe cầu sau hoàn toàn.

Hai vị trí ghế trước của Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021 được trang bị tính năng thông gió và sưởi. Trong khi đó, khoảng để chân hàng ghế sau đã được tăng thêm 35mm. Nội thất xe sử dụng khá nhiều da Nappa. Cửa kính là dạng cách âm, cách nhiệt. Hệ thống tạo mùi hương Air Balance và camera 360 độ là trang bị tiêu chuẩn trên Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021.

Thay vì gỗ truyền thống, nội thất của Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021 được ốp sợi kim loại. Màn hình giải trí tích hợp giao diện MBUX 12,3 inch được điều khiển thông qua Touchpad cùng nút cảm ứng trên vô lăng. Hệ thống âm thanh Burmester xung quanh nội thất có tổng cộng 13 loa. Xe hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto và cổng sạc 5V (USB type C) cho cả 2 hàng ghế.

Cốp xe Mercedes-Benz GLE 53 4MATIC Coupe 2021 là dạng mở điện. Ở thế hệ này, dung tích khoang hành lý được tăng thêm 40 lít, lên đến 1.790 lít khi hàng ghế sau được gập phẳng. Khoang chứa đồ này cũng có thể hạ thấp đến 50mm để thuận tiện cho việc chất dỡ hành lý nhờ hệ thống treo khí nén AMG Ride Control+.

Mercedes-Benz GLE 53 4Matic+ Coupe 2021 được phân phối tại Việt Nam với giá 5,349 tỷ đồng. Tại thị trường trong nước, đối thủ chính của mẫu xe này là BMW X6 với một phiên bản duy nhất là xDrive40i MSport có giá bán hơn 5 tỷ đồng, do THACO phân phối chính hãng.

Xét về trang bị, X6 xDrive40i M Sport có tiện nghi có thể so sánh được với GLE 53 4Matic+ Coupe. Tuy nhiên, khả năng vận hành của GLE 53 Coupe lại vượt trội hoàn toàn. Động cơ X6 là máy I6 dung tích 3 lít, công suất 340 mã lực và mô-men xoắn 450 Nm. Mẫu coupe SUV của BMW cũng có hệ thống treo, ống xả và phanh hiệu năng cao. Bù lại, giá xe BMW thấp hơn khoảng 300 triệu đồng.

Nguồn: Autopro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.947 23.147 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.150 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.943 23.143 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.770
56.140
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.770
56.120
Vàng SJC 5c
55.770
56.140
Vàng nhẫn 9999
51.850
52.450
Vàng nữ trang 9999
51.450
52.150