Ngân hàng Indovina được thay đổi thời hạn hoạt động

21:57 | 03/02/2017

Thời hạn hoạt động của Ngân hàng liên doanh là 99 năm kể từ ngày 29/10/1992

Indovina Bank nhận giải thưởng xuất sắc về thanh toán quốc tế
Ngân hàng Indovina được triển khai hoạt động đại lý bảo hiểm
Ngân hàng Indovina được triển khai dịch vụ Bao thanh toán trong nước
Ảnh minh họa

Thống đốc NHNN vừa có Quyết định về việc thay đổi thời hạn hoạt động ghi tại Giấy phép của Ngân hàng TNHH Indovina.

Cụ thể, Thống đốc NHNN chấp thuận việc thay đổi thời hạn hoạt động ghi tại Điều IV Giấy phép hoạt động ngân hàng liên doanh số 08/NH-GP ngày 29/10/1992 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH Indovina như sau: “Thời hạn hoạt động của Ngân hàng liên doanh là 99 năm kể từ ngày 29/10/1992”

Ngân hàng TNHH Indovina có trách nhiệm đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung thay đổi thời hạn hoạt động; Công bố nội dung thay đổi thời hạn hoạt động trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấp phép hoạt động ngân hàng liên doanh số 08/NH-GP ngày 29/10/1992 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH Indovina. Đồng thời, Quyết định này thay thế Quyết định số 1525/QĐ-NHNN ngày 24/6/2009 của Thống đốc NHNN về việc gia hạn thời hạn hoạt động của Ngân hàng 08/NH-GP ngày 29/10/1992 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH Indovina.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800