Ngày 25/9, cả nước ghi nhận thêm 961 ca nhiễm COVID-19

18:11 | 25/09/2022

Theo bản tin của Bộ Y tế, ngày 25/9, Việt Nam ghi nhận 961 ca mắc COVID-19 mới, thấp nhất trong 2 tháng qua, và trải qua ngày thứ tư liên tiếp không có ca bệnh tử vong.

ngay 259 ca nuoc ghi nhan them 961 ca nhiem covid 19
Tiêm vaccine phòng dịch COVID-19. (Ảnh: Anh Tuấn/TTXVN)

Bản tin phòng chống dịch COVID-19 ngày 25/9 của Bộ Y tế cho biết có 961 ca mắc COVID-19 mới, thấp nhất trong 2 tháng qua; ngày thứ 4 liên tục không ghi nhận bệnh nhân tử vong.

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam

Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.472.301 ca nhiễm, đứng thứ 13/230 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 115/230 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 115.546 ca nhiễm).

Tình hình điều trị

Số bệnh nhân khỏi bệnh: Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày là 665 ca, nâng tổng số ca được điều trị khỏi lên 10.586.861 ca.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 92 ca, trong đó: Thở ôxy qua mặt nạ (85 ca); Thở ôxy dòng cao HFNC (1 ca); Thở máy không xâm lấn (1 ca); Thở máy xâm lấn (5 ca); ECMO (0 ca).

Số bệnh nhân tử vong: Ngày 24/9 ghi nhận 0 ca tử vong. Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 1 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.146 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/230 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 138/230 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 7/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 28/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 24/9 có 34.818 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 259.894.740 liều, trong đó:

Số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 220.381.700 liều: Mũi 1 là 71.063.811 liều; Mũi 2 là 68.653.034 liều; Mũi bổ sung là 14.539.034 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 50.778.642 liều; Mũi nhắc lại lần 2 là 15.347.179 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 22.924.068 liều: Mũi 1 là 9.103.384 liều; Mũi 2 là 8.846.663 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 4.974.021 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 16.588.972 liều: Mũi 1 là 9.825.946 liều; Mũi 2 là 6.763.026 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.320 24.630 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.350 24.630 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.320 24.640 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.380 24.680 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.340 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.350 24.800 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.372 24.637 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.327 24.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.380 24.800 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.410 24.670 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.350
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.350
67.150
Vàng SJC 5c
66.350
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.300
Vàng nữ trang 9999
53.100
53.900