Nissan Terra 2019 giảm giá đến 100 triệu đồng

10:46 | 28/04/2020

Nissan Việt Nam vừa chính thức áp dụng mức giá ưu đãi đặc biệt cho dòng xe Nissan Terra model 2019. 

Nissan điều chỉnh giá bán lẻ mẫu xe Terra phiên bản S và E
Nissan Terra hoàn toàn mới có khả năng vận hành vượt trội

Theo đó giá ưu đãi đặc biệt của mẫu xe này sẽ được điều chỉnh giảm từ 50 triệu đồng cho đến 100 triệu đồng, áp dụng tùy theo phiên bản, đi kèm với bộ quà tặng tiền mặt lên tới 20 triệu đồng và bộ phụ kiện cao cấp.

Đây là chương trình ưu đãi lớn nhất của Nissan Việt Nam tính từ đầu năm 2020 đến nay và đồng thời cũng là mức giá hấp dẫn “chưa từng có” dành cho mẫu SUV Terra. Với việc đưa ra Giá ưu đãi đặc biệt, Nissan Việt Nam mong muốn gửi lời tri ân đến những khách hàng luôn tin tưởng thương hiệu Nissan cũng như mang đến cho người tiêu dùng thêm nhiều cơ hội sở hữu một phương tiện cá nhân thông minh - an toàn - mạnh mẽ - tiện lợi.

Đáng nói, bên cạnh việc đưa ra giá ưu đãi đặc biệt của Nissan Terra, từ 27/04/2020 - 31/05/2020, Nissan Việt Nam vẫn tiếp tục đưa ra các gói quà tặng tiền mặt và phụ kiện hấp dẫn dành cho khách hàng lựa chọn mẫu xe này. Chi tiết chương trình như sau.

Mức giá ưu đãi đặc biệt được áp dụng cho mẫu xe Nissan Terra sản xuất năm 2019

Nguồn: dgX

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.930 23.200 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.950 23.190 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.939 23.199 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.730 22.940 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.950 23.160 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.960 23.160 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.980 23.200 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.934 23.185 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.990 23.190 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.010 23.190 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.750
61.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.750
61.450
Vàng SJC 5c
60.750
61.470
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.400
Vàng nữ trang 9999
51.400
52.100