TPBank ứng dụng công nghệ vào quản lý quy trình tín dụng

16:07 | 30/06/2016

Vừa qua, Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) và Công ty TNHH Fintek cùng đối tác Diasoft Systems đã ký kết triển khai giải pháp giúp cải tiến các quy trình quản lý hồ sơ tín dụng nhằm tăng hiệu quả xử lý hồ sơ cũng như chất lượng dịch vụ tư vấn, hỗ trợ các khoản vay cho khách hàng của TPBank.

TPBank triển khai gói ưu đãi 5.000 tỷ đồng dành riêng cho DN xuất nhập khẩu
TPBank cho vay ưu đãi chỉ 7,8%/năm cố định trong 18 tháng đầu
TPBank nhận giải thưởng Ngân hàng điện tử tốt nhất

Hệ thống quản lý khoản vay (Loan Origination System – LOS) là giải pháp cải tiến, tự động hóa các hoạt động trong quy trình tín dụng, đặc biệt tín dụng dành cho khách hàng cá nhân. 

Cùng với LOS, TPBank cũng sẽ triển khai Hệ thống nhắc nợ tự động (Debt Collection System). Ngoài những lợi ích thấy rõ trong việc cải tiến khâu quản trị các quy trình tín dụng của TPBank, việc triển khai hai giải pháp này sẽ giúp cho các khách hàng tín dụng của TPBank có thêm nhiều lợi ích nhờ hệ thống tự động hóa giúp rút ngắn thời gian phục vụ, chức năng thông báo tự động (auto-notification) giúp khách hàng nắm bắt thông tin các khoản vay chủ động và nhanh chóng hơn.

Ông Phạm Đông Anh – Phó Tổng Giám Đốc TPBank chia sẻ: "Dự án LOS là cơ sở để TPBank giảm thiểu các công việc thủ công, công việc giấy tờ mà đội ngũ nhân viên tác nghiệp quy trình tín dụng đang phải thực hiện. Qua đó, nâng cao năng suất xử lý hồ sơ, đẩy nhanh thời gian cấp tín dụng cho khách hàng, giúp tăng hiệu quả cũng như trải nghiệm của khách hàng vay khi đến với TPBank".

Hệ thống quản lý khoản vay và Hệ thống nhắc nợ tự động được triển khai tại TPBank từ tháng 06/2016 và dự kiến được đưa vào sử dụng trên toàn hệ thống của TPBank vào đầu năm tới.

ĐP

Nguồn:

Tags: TPBank

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530