TP.HCM: Cải tiến quy trình xác định giá đất

13:55 | 23/11/2015

UBND TP.HCM vừa yêu cầu các sở-ngành thực hiện theo quy trình nhằm cải tiến thủ tục hành chính, đẩy nhanh tiến độ xác định giá đất trên địa bàn thành phố.

Ảnh minh họa

Quy trình cụ thể như sau: Hướng dẫn chủ đầu tư nộp hồ sơ xin xác định giá đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường.

Sau đó, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ và trong thời gian không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ phải thực hiện xong các phần việc sau: chọn, thuê đơn vị tư vấn, kiểm tra phương án giá đất do tư vấn xây dựng, trình phương án giá đất cho Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố.

Trong thời gian chờ bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố, UBND thành phố giao Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố hàng tuần tổ chức họp Hội đồng tại Sở Tài nguyên và Môi trường.

1 ngày sau khi có kết luận của Hội đồng thẩm định giá đất TP, lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thay mặt Sở ký trình UBND TP quyết định.

Văn phòng UBND thành phố tiếp nhận và xử lý hồ sơ trong 2 ngày trình Thường trực UBND thành phố.

M.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.970 24.280 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.960 24.240 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.990 24.290 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.980 24.280 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.980 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.950 24.300 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.960 24.230 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.978 24.280 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.980 24.550 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.010 24.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.300
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.300
67.150
Vàng SJC 5c
66.300
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.400
54.400
Vàng nữ trang 9999
53.200
54.000