Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 13/2/2020 đến 19/2/2020

10:45 | 13/02/2020

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 13/2/2020 đến ngày 19/2/2020.

Tỷ giá ngày 13/2: Nhích nhẹ trở lại
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.343,14

2

JPY

Yên Nhật

211,02

3

GBP

Bảng Anh

30.103,1

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.800,64

5

AUD

Đô la Úc

15.639,87

6

CAD

Đô la Canada

17.487,76

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.412,77

8

NOK

Curon Nauy

2.519,6

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.392,14

10

RUB

Rúp Nga

368,08

11

NZD

Đô la Newzealand

14.999,33

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.987,53

13

SGD

Đô la Singapore

16.748,21

14

MYR

Ringít Malaysia

5.612,58

15

THB

Bath Thái

744,8

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,7

17

WON

Won Hàn Quốc

19,68

18

INR

Rupee Ấn độ

325,42

19

TWD

Đô la Đài Loan

774,35

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.329,84

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,75

22

LAK

Kíp Lào

2,62

23

MOP

Pataca Macao

2.900,64

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.853,74

25

BRL

Rin Brazin

5.357,59

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.953,21

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.350 23.540 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.380 23.550 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.380 23.550 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.580 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.365 23.565 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.410 23.540 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.550
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.550
48.400
Vàng SJC 5c
47.550
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.100
46.100
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800