Vietbank điều chỉnh lãi suất huy động

08:31 | 16/11/2019

Mới đây, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank) đã ban hành biểu lãi suất huy động mới và được áp dụng từ ngày 16/11/2019. Theo đó, Vietbank điều chỉnh giảm lãi suất huy động ở một số kỳ hạn của các sản phẩm tiết kiệm thông thường, tiền gửi online có kỳ hạn, tiết kiệm đa tiện ích và tiết kiệm Trung niên An lộc.

Một số ngân hàng giảm nhẹ lãi suất huy động
Giảm lãi suất huy động thì lãi suất cho vay mới giảm

Cụ thể, mức giảm lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 0,08% đến 0,4% tùy kỳ hạn và tùy loại hình sản phẩm. Theo đó, ở sản phẩm tiết kiệm thông thường, Vietbank áp dụng lãi suất mới, lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ cho kỳ hạn 18 tháng là 8,1%; 24 tháng và 36 tháng là 8,2%. Ở kỳ hạn 15 tháng lĩnh lãi hàng quý còn 7,78%; 18 tháng là 7,71%; 24 tháng là 7,65% và 36 tháng là 7,37%. Lãi suất áp dụng cho lĩnh lãi hàng tháng kỳ hạn 15 tháng là 7,73%; 18 tháng còn 7,66%, 24 tháng còn 7,60%, 36 tháng còn 7,32%. 

Đối với sản phẩm tiền gửi online, Vietbank điều chỉnh ở kỳ hạn 12 tháng lãi suất áp dụng 8,1%; 24 và 36 tháng là 8,2%. Lãi suất mới áp dụng cho lãnh lãi cuối kỳ của Tiết kiệm đa tiện ích ở kỳ hạn 15 tháng, khách hàng hưởng lãi suất 8,1%; các kỳ hạn 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng là 8,2%.

Lãi suất của tiết kiệm Trung niên An Lộc áp dụng lãi cuối kỳ cho kỳ hạn 13 tháng và 15 tháng đồng thời là 8,1%; 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng là 8,2%.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530