Vietcombank lưu ý khách hàng 6 cách để khóa thẻ tạm thời trong trường hợp khẩn cấp

17:40 | 30/12/2019

Nhằm mục đích bảo vệ an toàn tài sản của khách hàng, Vietcombank lưu ý khách hàng trong trường hợp thẻ của khách hàng bị thất lạc, mất cắp hay phát sinh giao dịch giả mạo, khách hàng có thể chủ động khóa thẻ tạm thời qua các hình thức sau:

vietcombank luu y khach hang 6 cach de khoa the tam thoi trong truong hop khan cap
Ảnh minh họa

Cách 1

Gửi tin nhắn SMS tới tổng đài 6167

Khóa toàn bộ thẻ tại VCB

VCB KT TOANBO

Khóa toàn bộ thẻ Visa

VCB KT VISA

Khóa toàn bộ thẻ Master

VCB KT MASTER

Khóa toàn bộ thẻ Amex

VCB KT AMEX

Khóa toàn bộ thẻ JCB

VCB KT JCB

Khóa toàn bộ thẻ Unionpay

VCB KT UNIONPAY

Khóa toàn bộ thẻ nội địa:

VCB KT NOIDIA

Lưu ý: trường hợp không nhớ cú pháp cụ thể, khách hàng soạn tin nhắn theo cú pháp VCB HELP gửi đến tổng đài 6167 để được hướng dẫn.

Cách 2

Mobile Banking

Truy cập ứng dụng VCB-Mobile B@nking >> Menu Tài chính >> Dịch vụ thẻ >> Khóa thẻ

Cách 3

Internet Banking

Đăng nhập VCB-iB@nking >> Menu Tiện ích gia tăng >> Khóa thẻ tạm thời

Cách 4

Tổng đài tự động (IVR)

Gọi điện đến tổng đài 1900545413 >> Nhấn phím 1 >> 1 >> 1 >> 1 và làm theo hướng dẫn

Cách 5

Trung tâm Hỗ trợ khách hàng 24/7

Gọi điện đến tổng đài 1900545413 >> Kết nối với nhân viên trực và yêu cầu khóa thẻ

Cách 6

Tại các điểm giao dịch Vietcombank

Khách hàng trực tiếp đến các điểm giao dịch của Vietcombank và yêu cầu khóa thẻ

Vietcombank khuyến khích khách hàng khóa thẻ qua các kênh điện tử như SMS/Mobile Banking/ Internet Banking để đảm bảo thẻ được khóa nhanh nhất.

Sau khi xác định thẻ của mình đã an toàn, khách hàng có thể mở lại thẻ để sử dụng ngay trên Mobile Banking/Internet Banking hoặc đến trực tiếp các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc.

PV

Nguồn: portal.vietcombank.com.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050