11:40 | 03/01/2017

ACB dành 4000 tỷ đồng ưu đãi lãi suất DNNVV

Từ đầu tháng 1/2017, ACB chính thức triển khai chương trình “ưu đãi lãi suất doanh nghiệp vừa và nhỏ - SMEs” với tổng hạn mức lên đến 4.000 tỷ đồng và lãi suất ưu đãi từ 7%/năm.

ACB phát hành hơn 89,6 triệu cổ phiếu để trả cổ tức
ACB phát hành 1.500 tỷ đồng trái phiếu
ACB lãi trước thuế 415 tỷ đồng trong quý III

Theo đó, mức lãi suất trên được ACB áp dụng đối với các hồ sơ vay từ 12 tháng trở xuống, giải ngân trong khoảng thời gian từ 3/1-28/2/2017 sẽ được hưởng lãi suất cạnh tranh.

Ảnh minh họa

Cụ thể, nguồn vốn trên được ACB ưu tiên cho SMEs trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh hàng tiêu dùng; nhựa, da giày, may mặc, chế biến và kinh doanh lương thực thực phẩm và các lĩnh vực khác, đặc biệt là các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các mặt hàng mang tính mùa vụ phục vụ nhu cầu dịp Tết là đối tượng ưu đãi chính. 

Chương trình ưu đãi này của ACB nhằm hỗ trợ các SMEs đẩy mạnh kinh doanh mùa vụ mới. Qua đó, giúp các doanh nghiệp chủ động nguồn vốn an tâm tập trung phát triển kinh doanh, nhất là khi mùa Tết Đinh Dậu đang đến gần.

Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545486 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 24.165 24.454 28.755 29.216 204,70 208,62
BIDV 22.675 22.745 24.226 24.437 28.993 29.246 207,06 208,92
VietinBank 22.667 22.750 24.110 24.439 28.724 29.238 205,67 209,26
Agribank 22.670 22.750 24.092 24.471 28.723 29.280 205,56 209,16
Eximbank 22.650 22.760 24.154 24.490 28.858 29.260 206,52 209,39
ACB 22.680 22.750 24.106 24.549 28.942 29.244 206,12 209,91
Sacombank 22.665 22.748 24.197 24.552 28.953 29.312 206,46 209,51
Techcombank 22.660 22.760 23.920 24.613 28.557 29.335 205,10 210,35
LienVietPostbank 22.660 22.760 23.948 24.486 28.938 29.249 204,58 209,06
DongA Bank 22.680 22.750 24.150 24.540 28.850 29.310 206,10 209,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.650
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.650
36.880
Vàng SJC 5c
36.650
36.900
Vàng nhẫn 9999
35.070
35.470
Vàng nữ trang 9999
34.770
35.470