16:15 | 05/03/2018

BIDV dành 20.000 tỷ đồng cho vay ưu đãi với lãi suất chỉ từ 6,5%/năm

Nhằm tiếp tục đáp ứng nhu cầu vốn sản xuất kinh doanh của khách hàng cá nhân, tiếp nối thành công gói tín dụng 10.000 tỷ đồng, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) triển khai Gói tín dụng mới với quy mô 20.000 tỷ đồng với nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Sở hữu xế sang trong tầm tay cùng BIDV
BIDV trao ô tô Chevrolet Aveo cho khách hàng may mắn
BIDV dành 10.000 tỷ đồng cho vay ưu đãi với lãi suất chỉ từ 6,5%/năm

Theo đó, từ ngày 01/03/2018 đến 30/06/2018, tham gia gói tín dụng, khách hàng có thể lựa chọn linh hoạt các gói vay khác nhau, lãi suất ưu đãi chỉ từ 6,5%/năm đối với các khoản vay có thời hạn đến 5 tháng và từ 7,2%/năm đối với các khoản vay trên 5 tháng đến 11 tháng (Lãi suất thực tế áp dụng theo từng chi nhánh BIDV), giúp khách hàng chủ động cân đối nguồn tài chính và các kế hoạch kinh doanh. 

Ảnh minh họa

Chương trình áp dụng với các khoản vay giải ngân mới trong thời gian hiệu lực của chương trình.

Ngoài ra, khách hàng vay sản xuất kinh doanh trong thời gian này sẽ được tham gia nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn từ các sản phẩm dịch vụ khác như ngân hàng điện tử, bảo hiểm… để quản lý hiệu quả tài khoản cá nhân.

Được biết, chỉ trong 2 tháng đầu năm 2018, BIDV đã triển khai thành công 2 gói tín dụng vay sản xuất kinh doanh với tổng quy mô 25.000 tỷ đồng và được đông đảo khách hàng tin tưởng chào đón.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh BIDV gần nhất hoặc Tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 9247 để được hỗ trợ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.255 23.345 26.117 26.587 29.984 29.448 199,16 206,20
BIDV 23.240 23.330 26.221 26.584 29.068 29.528 202,74 206,23
VietinBank 23.251 23.351 26.072 26.577 28.926 29.486 202,86 206,61
Agribank 23.230 23.320 26.239 26.591 29.105 29.545 20279 206,28
Eximbank 23.240 23.340 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.260 23.340 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.262 23.354 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.235 23.345 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580