15:00 | 22/02/2018

Chuyển tiền tự động theo lịch cùng VietinBank

VietinBank triển khai dịch vụ Chuyển tiền theo lịch, giúp khách hàng chủ động trong quản lý tài chính cá nhân. Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền cần chuyển theo định kỳ như thanh toán học phí cho con, chuyển tiền cho người thân hằng tháng… sẽ được chuyển tự động theo lịch nhất định.

VietinBank thăng hạng ngoạn mục 98 bậc trong 1 năm
VietinBank ký kết hợp tác với UnionPay International
VietinBank trao tặng U23 Việt Nam 1 tỷ đồng

Chuyển tiền theo lịch là dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân, áp dụng với tài khoản thanh toán VND. Khi đăng ký sử dụng dịch vụ, tiền sẽ được tự động chuyển theo tần suất khách hàng lựa chọn từ tài khoản thanh toán của khách hàng để gửi tiết kiệm hoặc chuyển đến tài khoản thanh toán khác trong cùng hệ thống VietinBank.

Lịch chuyển tiền cố định giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí do chỉ cần đăng ký dịch vụ lần đầu mà không cần tới quầy làm thủ tục chuyển tiền các lần tiếp theo. Đặc biệt, dịch vụ nâng cao tính hiện đại, chủ động trong kế hoạch tài chính cá nhân của khách hàng.

Khách hàng có thể đăng ký số tiền chuyển định kỳ linh hoạt theo 1 trong 2 các: Chuyển khoản 1 số tiền nhất định (tối thiểu 100.000 đồng) hoặc chuyển khoản theo tỷ lệ phần trăm nhất định tính trên số dư của tài khoản chuyển.

Khách hàng chỉ cần đăng ký tần suất chuyển (theo ngày/tuần/tháng/quý hoặc năm) và số tiền cần chuyển là có thể yên tâm về các món tiền gửi tiết kiệm hoặc thanh toán định kỳ.

Khách hàng có thể đăng ký dịch vụ và thực hiện giao dịch liên quan đến dịch vụ chuyển tiền theo lịch tại điểm giao dịch bất kỳ của VietinBank.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank trên toàn quốc hoặc Contact Center: 1900 558 868; Email: contact@vietinbank.vn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300